لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
څنګه
د اوسېدونکو ته څنګه هر یو شی همداسې دی یې وغواښتل غواړي.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
کله کله
تاسې کله کله موږ ته زنګ وکړئ.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
یو څه
زه یو څه ورته غواړم.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
لاندې
هغوی لاندې په درېځ کې اچوي.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
پورته
هغوی د غره پر مخ پورته ځوي.
cms/adverbs-webp/166071340.webp
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
بهر
یې د اوبو نه بهر راځي.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
هېر
تاسې هېر د ټټوکال ته خپل پیسې له مخه ورکړې یاست؟
cms/adverbs-webp/135007403.webp
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
پخوانی
د کور دی پخوانی وي.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
lại
Họ gặp nhau lại.
بیا
هغوی بیا لیدل شوې.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
په نړۍ کې
موږ نن په نړۍ کې خوراکی وکوو.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
نیم
د ګیلاس نیم خالی دی.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
دمخه
دمخه هغه نرخوره وه.