لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
څنګه
د اوسېدونکو ته څنګه هر یو شی همداسې دی یې وغواښتل غواړي.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
کله کله
تاسې کله کله موږ ته زنګ وکړئ.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
یو څه
زه یو څه ورته غواړم.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
لاندې
هغوی لاندې په درېځ کې اچوي.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
پورته
هغوی د غره پر مخ پورته ځوي.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
بهر
یې د اوبو نه بهر راځي.
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
هېر
تاسې هېر د ټټوکال ته خپل پیسې له مخه ورکړې یاست؟
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
پخوانی
د کور دی پخوانی وي.
lại
Họ gặp nhau lại.
بیا
هغوی بیا لیدل شوې.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
په نړۍ کې
موږ نن په نړۍ کې خوراکی وکوو.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
نیم
د ګیلاس نیم خالی دی.