لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
تقریباً
د ټینکې تقریباً خالی دی.
cms/adverbs-webp/40230258.webp
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
ډېر
هغه همیشه ډېره کار کوي.
cms/adverbs-webp/132451103.webp
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
چپ
لوری چپ تاسې یوه بجر لیدلی شئ.
cms/adverbs-webp/167483031.webp
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
په سر کې
په سر کې دیدنه ښه ده.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
ډېر
دغه کار زه ته ډېر شوی.
cms/adverbs-webp/135007403.webp
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
پخوانی
د کور دی پخوانی وي.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
وروسته
مستقیم چل، وروسته وخت زیات شي.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
نور
کوچنی اطفال نور جیبونه ترلاسه کړي.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
نیم
د ګیلاس نیم خالی دی.
cms/adverbs-webp/142522540.webp
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
په څنډه
یې د سړک سره په څنډه سیل وغوښتل غواړي.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
غواړیدو
طوفانان غواړیدو نه دي چې وګورل شي.
cms/adverbs-webp/67795890.webp
vào
Họ nhảy vào nước.
په
هغوی په اوبه کې وازلے.