لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
gần như
Bình xăng gần như hết.
تقریباً
د ټینکې تقریباً خالی دی.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
ډېر
هغه همیشه ډېره کار کوي.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
چپ
لوری چپ تاسې یوه بجر لیدلی شئ.
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
په سر کې
په سر کې دیدنه ښه ده.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
ډېر
دغه کار زه ته ډېر شوی.
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
پخوانی
د کور دی پخوانی وي.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
وروسته
مستقیم چل، وروسته وخت زیات شي.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
نور
کوچنی اطفال نور جیبونه ترلاسه کړي.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
نیم
د ګیلاس نیم خالی دی.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
په څنډه
یې د سړک سره په څنډه سیل وغوښتل غواړي.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
غواړیدو
طوفانان غواړیدو نه دي چې وګورل شي.