لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
یوټل
هغوی دواړه یوټل لوبه کوي.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
توله ورځ
مور توله ورځ کار کوي.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
پورته
هغوی د غره پر مخ پورته ځوي.
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
پخوانی
د کور دی پخوانی وي.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
نور
د هغوی ملګری نور سترګی وه.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
ډېر
هی ډېر وړوکې ده.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
هیڅ ځله
هیڅ ځله نه باید پسېدل.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
سبا
هیڅوک نه پوهېږي چې سبا څه وي.
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
هېر
تاسې هېر د ټټوکال ته خپل پیسې له مخه ورکړې یاست؟
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
اوس
هغه اوس خور شوی!
ở đâu
Bạn đang ở đâu?
چیرته
تاسې چیرته یاست؟