لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/75281875.webp
chăm sóc
Người giữ cửa của chúng tôi chăm sóc việc gỡ tuyết.
په اړه کول
زما خوندیار د برف له منځه وساتلو په اړه کوي.
cms/verbs-webp/116089884.webp
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
پخليدل
تاسې نن څه پخلې؟
cms/verbs-webp/63244437.webp
che
Cô ấy che mặt mình.
لڅل
هغه خپل مخ لڅي.
cms/verbs-webp/109542274.webp
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
لېدل
په سرحد کې پناهګونو باید چېرې لېدل شي؟
cms/verbs-webp/89084239.webp
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
لږول
زه تاکید لرم چې زما گرمۍ اخستونه لږولی شم.
cms/verbs-webp/78973375.webp
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
مریض چیټه وغورل
وه د ډاکټر څخه یوه مریض چیټه وغورل باید.
cms/verbs-webp/58883525.webp
vào
Mời vào!
ښاغلی اوسول
ښاغلی اوسه!
cms/verbs-webp/105238413.webp
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
زېږول
تاسې په گرمایی پيسې زېږولی شئ.
cms/verbs-webp/63935931.webp
quay
Cô ấy quay thịt.
پوړتل
هغه د ګوډۍ پوړتي.
cms/verbs-webp/128159501.webp
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
مرکب کول
گوندې موادونه باید مرکب شي.
cms/verbs-webp/49853662.webp
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
لیکل
هنرمندانو د بشپړې دیوار پورې لیکلی دي.
cms/verbs-webp/122707548.webp
đứng
Người leo núi đang đứng trên đỉnh.
ساتل
د غرونو په شاخ کې ساتي.