لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
وړل
یوه ګاږه د بل ګاږې وړي.
cms/verbs-webp/44782285.webp
để
Cô ấy để diều của mình bay.
ووټل
هګګه خپل ډاکټر په هوا کې ووټلي.
cms/verbs-webp/121317417.webp
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
واردات کول
ډېر شيانه د نورو هېوادونو څخه واردات شي.
cms/verbs-webp/87142242.webp
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
پېښل
یوه بدې شپې پېښ شوې.
cms/verbs-webp/91930309.webp
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
واردات کول
موږ د ډېرو هېوادونو څخه ميوه واردات کوو.
cms/verbs-webp/30314729.webp
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
لېږل
زه څنګه نو ښار پورته کولی شم!
cms/verbs-webp/101812249.webp
vào
Cô ấy vào biển.
څنګه تلل
هغه د سمندر کې څنګه تلي.
cms/verbs-webp/87301297.webp
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
لويدل
د کونټينر د چيري سره لويدلی.
cms/verbs-webp/96476544.webp
đặt
Ngày đã được đặt.
رغول
نیټه رغول شوی دی.
cms/verbs-webp/100434930.webp
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
پای ته رسول
دا لار پای ته راږي.
cms/verbs-webp/101765009.webp
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
یرغمل
دا سپی یرغمېږي.
cms/verbs-webp/20045685.webp
ấn tượng
Điều đó thực sự đã tạo ấn tượng cho chúng tôi!
تاثیر ګڼل
دا موږ ته ډېر تاثیر ګڼلې!