لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/99602458.webp
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
محدود کول
ایا تجارت محدود شولی شي؟
cms/verbs-webp/103719050.webp
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
جوړول
هغه یوه نویه تکتیکه جوړ کوي.
cms/verbs-webp/127554899.webp
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
غوره کول
زموږ لورښودوالی کتابونه نه لوستلی، هغه د خپل ټليفون غوره کوي.
cms/verbs-webp/73488967.webp
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
پلټنه کول
د خونې پلټنے په دې لیب څخه کېږي.
cms/verbs-webp/128782889.webp
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
حیران کول
هغه په خبر کېدلو وخت کې حیران شوې.
cms/verbs-webp/118574987.webp
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
موندل
زه یو ښکلۍ قارچې موندلم.
cms/verbs-webp/43956783.webp
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
وهل
زما پشو وهل شو.
cms/verbs-webp/119493396.webp
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
جوړول
هغوي یو ډیر یارې جوړ کړي.
cms/verbs-webp/121180353.webp
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
لېوالتیا ورکول
له، تاسو خپل بټنکۍ لېوالتیا ورکړی!
cms/verbs-webp/124227535.webp
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
یافت کول
زه تاسو ته یوه زیاته ښه کار یافت کول شم.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
پرېږدول
ټولې بولې پرېږدې شوې.
cms/verbs-webp/105875674.webp
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
لکل
په مارشل ارټون کې تاسو باید ښه لکل کولی شی.