لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
chăm sóc
Người giữ cửa của chúng tôi chăm sóc việc gỡ tuyết.
په اړه کول
زما خوندیار د برف له منځه وساتلو په اړه کوي.
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
پخليدل
تاسې نن څه پخلې؟
che
Cô ấy che mặt mình.
لڅل
هغه خپل مخ لڅي.
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
لېدل
په سرحد کې پناهګونو باید چېرې لېدل شي؟
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
لږول
زه تاکید لرم چې زما گرمۍ اخستونه لږولی شم.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
مریض چیټه وغورل
وه د ډاکټر څخه یوه مریض چیټه وغورل باید.
vào
Mời vào!
ښاغلی اوسول
ښاغلی اوسه!
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
زېږول
تاسې په گرمایی پيسې زېږولی شئ.
quay
Cô ấy quay thịt.
پوړتل
هغه د ګوډۍ پوړتي.
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
مرکب کول
گوندې موادونه باید مرکب شي.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
لیکل
هنرمندانو د بشپړې دیوار پورې لیکلی دي.