Từ vựng

Học trạng từ – Pashto

cms/adverbs-webp/71109632.webp
چېرته
آیا زه چېرته یم چې دا واورم؟
chērta
āya za chērta yam chi da wawram?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
cms/adverbs-webp/76773039.webp
ډېر
دغه کار زه ته ډېر شوی.
ḍēr
dagha kār za ta ḍēr shwē.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
توله ورځ
مور توله ورځ کار کوي.
tola wrẓ
mor tola wrẓ kār kūy.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
ډېر
زه ډېر ولوستلم.
dheer
za dheer welostalam.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
بیا
هغه هر شې بیا ليکلی!
biā
haġe har šē biā liklī!
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
ژر
دلته ژر یو تجارتي بنسټ خلاص کېدلي.
zhər
delta zhər yu tijārti bənsṭ khlāṣ kədli.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
په نړۍ کې
موږ نن په نړۍ کې خوراکی وکوو.
pə naṛy ke
mūṛ nan pə naṛy ke khurākī wkow.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
ډیر
د وچ کوچنۍ ډیر ژځمن دی.
ḍēr
da wach kōchnē ḍēr žaṣam daī.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
سبا
هیڅوک نه پوهېږي چې سبا څه وي.
saba
hichwok na pohizhi che saba tsa we.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
cms/adverbs-webp/142522540.webp
په څنډه
یې د سړک سره په څنډه سیل وغوښتل غواړي.
pəh ṭsanḍa
yay da sṛk sarə pəh ṭsanḍa seel wghawṭal ghwaṛi.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
یوټل
موږ یوټل په یوه چوټې ډلې کې زده کوي.
yuṭal
moṛ yuṭal pəh yuwə chotay ḍalay ke zda kawi.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/7659833.webp
ورځياوې
لمانځلي توان له هر چا له لاسه ورکړي.
wrẓiyāwe
lamānẓli twān lə har čā lə lāse wrkṛi.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.