Từ vựng

Học trạng từ – Pashto

cms/adverbs-webp/123249091.webp
یوټل
هغوی دواړه یوټل لوبه کوي.
yootool
haghwee dwaara yootool lobah koy.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
ژر
دلته ژر یو تجارتي بنسټ خلاص کېدلي.
zhər
delta zhər yu tijārti bənsṭ khlāṣ kədli.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
ډېر
دغه کار زه ته ډېر شوی.
ḍēr
dagha kār za ta ḍēr shwē.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
cms/adverbs-webp/142522540.webp
په څنډه
یې د سړک سره په څنډه سیل وغوښتل غواړي.
pəh ṭsanḍa
yay da sṛk sarə pəh ṭsanḍa seel wghawṭal ghwaṛi.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
cms/adverbs-webp/132451103.webp
چپ
لوری چپ تاسې یوه بجر لیدلی شئ.
chap
lori chap taase yuwa bajər lidaali she.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
ژر
یې ژر د کور ته وروسته شي.
zhər
yay zhər da kor ta waroṣta shi.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
لاندې
هغوی لاندې په درېځ کې اچوي.
landay
haghwai landay pa dreghz ke achoi.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
اوږد
زه اوږد ورته په انتظار کښې ناستم.
oozhd
za oozhd warta puh intizaar khay naastum.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
cms/adverbs-webp/141168910.webp
زیبا
زیبا، موږ ماشومان ستاسې په محبت کښې لري.
zībā
zībā, moṛ maashumaan staasə pəh muhəbət khe ləri.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
غواړیدو
طوفانان غواړیدو نه دي چې وګورل شي.
ghwaṛīdo
ṭūfaanān ghwaṛīdo na dē chi wgūrl shē.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/178619984.webp
چیرته
تاسې چیرته یاست؟
čīrta
tāsē čīrta yāst?
ở đâu
Bạn đang ở đâu?
cms/adverbs-webp/71970202.webp
ډېر
هی ډېر وړوکې ده.
ḍēr
hē ḍēr wruke dē.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.