Từ vựng

Học trạng từ – Pashto

cms/adverbs-webp/142768107.webp
هیڅ ځله
هیڅ ځله نه باید پسېدل.
heṭṭhəl
heṭṭhəl na bāyad psēdal.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
لاندې
هغه له څنډې لاندې وهل شوی.
landē
hagha la ṣanḍē landē wahl shawī.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
خو
د کوره خچګره ده خو رومانټیک ده.
də kore xčagra də xū romānṭīk də.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/178619984.webp
چیرته
تاسې چیرته یاست؟
čīrta
tāsē čīrta yāst?
ở đâu
Bạn đang ở đâu?
cms/adverbs-webp/178653470.webp
په نړۍ کې
موږ نن په نړۍ کې خوراکی وکوو.
pə naṛy ke
mūṛ nan pə naṛy ke khurākī wkow.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
هېر
تاسې هېر د ټټوکال ته خپل پیسې له مخه ورکړې یاست؟
hēr
tāsē hēr da ṭṭōkāl ta khpal pēsē la makhē warkaṛē yāst?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
cms/adverbs-webp/71970202.webp
ډېر
هی ډېر وړوکې ده.
ḍēr
hē ḍēr wruke dē.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
cms/adverbs-webp/142522540.webp
په څنډه
یې د سړک سره په څنډه سیل وغوښتل غواړي.
pəh ṭsanḍa
yay da sṛk sarə pəh ṭsanḍa seel wghawṭal ghwaṛi.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
ډیر
د وچ کوچنۍ ډیر ژځمن دی.
ḍēr
da wach kōchnē ḍēr žaṣam daī.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
اندره
هو اندره راځي یا بیرون؟
andəra
hu andəra raḍhi yaa bērun?
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
نور
د هغوی ملګری نور سترګی وه.
nur
də haġwī mlġri nur strġī wəh.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
cms/adverbs-webp/78163589.webp
تقریباً
زه تقریباً ورځم.
taqreeba
za taqreeba wrazam.
gần như
Tôi gần như trúng!