Từ vựng
Học tính từ – Trung (Giản thể)
第二的
在第二次世界大战中
dì èr de
zài dì èr cì shìjiè dàzhàn zhōng
thứ hai
trong Thế chiến thứ hai
寒酸的
寒酸的住所
hánsuān de
hánsuān de zhùsuǒ
nghèo đói
những ngôi nhà nghèo đói
新教的
新教的牧师
xīnjiào de
xīnjiào de mùshī
tin lành
linh mục tin lành
离婚的
离婚的夫妻
líhūn de
líhūn de fūqī
đã ly hôn
cặp vợ chồng đã ly hôn
必要的
必要的手电筒
bìyào de
bìyào de shǒudiàntǒng
cần thiết
chiếc đèn pin cần thiết
美味
美味的披萨
měiwèi
měiwèi de pīsà
ngon miệng
một bánh pizza ngon miệng
外部的
外部存储器
wàibù de
wàibù cúnchúqì
ngoại vi
bộ nhớ ngoại vi
杰出
杰出的想法
jiéchū
jiéchū de xiǎngfǎ
xuất sắc
ý tưởng xuất sắc
无用的
无用的汽车后视镜
wúyòng de
wúyòng de qìchē hòu shì jìng
vô ích
gương ô tô vô ích
绝对的
绝对的享受
juéduì de
juéduì de xiǎngshòu
nhất định
niềm vui nhất định
残酷的
残酷的男孩
cánkù de
cánkù de nánhái
tàn bạo
cậu bé tàn bạo