Từ vựng
Học tính từ – Trung (Giản thể)
东方的
东部港口城市
dōngfāng de
dōngbù gǎngkǒu chéngshì
phía đông
thành phố cảng phía đông
社会的
社交关系
shèhuì de
shèjiāo guānxì
xã hội
mối quan hệ xã hội
巨大
巨大的恐龙
jùdà
jùdà de kǒnglóng
to lớn
con khủng long to lớn
激烈的
激烈的反应
jīliè de
jīliè de fǎnyìng
nóng bỏng
phản ứng nóng bỏng
可能的
可能的相反
kěnéng de
kěnéng de xiāngfǎn
có thể
trái ngược có thể
高的
高塔
gāo de
gāo tǎ
cao
tháp cao
可怕的
可怕的威胁
kěpà de
kěpà de wēixié
khiếp đảm
mối đe dọa khiếp đảm
可爱
可爱的小猫
kě‘ài
kě‘ài de xiǎo māo
dễ thương
một con mèo dễ thương
成熟的
成熟的南瓜
chéngshú de
chéngshú de nánguā
chín
bí ngô chín
陡峭的
陡峭的山
dǒuqiào de
dǒuqiào de shān
dốc
ngọn núi dốc
绝对的
绝对可以喝的
juéduì de
juéduì kěyǐ hē de
tuyệt đối
khả năng uống tuyệt đối