Từ vựng
Học tính từ – Nam Phi
derde
‘n derde oog
thứ ba
đôi mắt thứ ba
sleg
‘n slegte oorstroming
tồi tệ
lũ lụt tồi tệ
eerste
die eerste lente blomme
đầu tiên
những bông hoa mùa xuân đầu tiên
radikaal
die radikale probleemoplossing
triệt để
giải pháp giải quyết vấn đề triệt để
globaal
die globale ekonomie
toàn cầu
nền kinh tế toàn cầu
ryp
ryp pampoene
chín
bí ngô chín
silwer
die silwer motor
bạc
chiếc xe màu bạc
tydelik
die tydelike parkeertyd
có thời hạn
thời gian đỗ xe có thời hạn.
vertikaal
‘n vertikale rots
thẳng đứng
một bức tường đá thẳng đứng
ongewoon
ongewone sampioene
không thông thường
loại nấm không thông thường
naby
die naby leeuin
gần
con sư tử gần