Từ vựng
Học tính từ – Nhật
強い
強い女性
tsuyoi
tsuyoi josei
mạnh mẽ
người phụ nữ mạnh mẽ
未来の
未来のエネルギー生産
mirai no
mirai no enerugī seisan
tương lai
việc sản xuất năng lượng trong tương lai
最後の
最後の意志
saigo no
saigo no ishi
cuối cùng
ý muốn cuối cùng
リラックスできる
リラックスできる休暇
rirakkusudekiru
rirakkusudekiru kyūka
thư giãn
một kì nghỉ thư giãn
元気な
元気な女性
genkina
genkina josei
khỏe mạnh
phụ nữ khỏe mạnh
珍しい
珍しい天気
mezurashī
mezurashī tenki
không thông thường
thời tiết không thông thường
中古の
中古の商品
chūko no
chūko no shōhin
đã qua sử dụng
các mặt hàng đã qua sử dụng
荒れた
荒れた海
areta
areta umi
bão táp
biển đang có bão
温和な
温和な気温
onwana
onwana kion
nhẹ nhàng
nhiệt độ nhẹ nhàng
混同しやすい
三つの混同しやすい赤ちゃん
Kondō shi yasui
mittsu no kondō shi yasui akachan
có thể nhầm lẫn
ba đứa trẻ sơ sinh có thể nhầm lẫn
愛情深い
愛情深いプレゼント
aijōbukai
aijōbukai purezento
yêu thương
món quà yêu thương