Từ vựng
Học tính từ – Thái
ผ่อนคลาย
การพักร้อนที่ผ่อนคลาย
p̄h̀xnkhlāy
kār phạk r̂xn thī̀ p̄h̀xnkhlāy
thư giãn
một kì nghỉ thư giãn
ด่วน
ความช่วยเหลือด่วน
d̀wn
khwām ch̀wyh̄elụ̄x d̀wn
cấp bách
sự giúp đỡ cấp bách
สกปรก
อากาศที่สกปรก
s̄kprk
xākāṣ̄ thī̀ s̄kprk
bẩn thỉu
không khí bẩn thỉu
เสร็จสิ้น
การกำจัดหิมะที่เสร็จสิ้น
s̄er̆c s̄în
kār kảcạd h̄ima thī̀ s̄er̆c s̄în
đã hoàn thành
việc loại bỏ tuyết đã hoàn thành
หนัก
โซฟาที่หนัก
h̄nạk
sofā thī̀ h̄nạk
nặng
chiếc ghế sofa nặng
ติดเหล้า
ผู้ชายที่ติดเหล้า
tid h̄el̂ā
p̄hū̂chāy thī̀ tid h̄el̂ā
nghiện rượu
người đàn ông nghiện rượu
ไม่สามารถผ่านได้
ถนนที่ไม่สามารถผ่านได้
mị̀ s̄āmārt̄h p̄h̀ān dị̂
t̄hnn thī̀ mị̀ s̄āmārt̄h p̄h̀ān dị̂
không thể qua được
con đường không thể qua được
ซื่อ
สัญลักษณ์แห่งความรักที่ซื่อ
sụ̄̀x
s̄ạỵlạks̄ʹṇ̒ h̄æ̀ng khwām rạk thī̀ sụ̄̀x
trung thành
dấu hiệu của tình yêu trung thành
มีอำนาจ
สิงโตที่มีอำนาจ
mī xảnāc
s̄ingto thī̀ mī xảnāc
mạnh mẽ
con sư tử mạnh mẽ
สองเท่า
แฮมเบอร์เกอร์สองเท่า
s̄xng thèā
ḥæmbexr̒kexr̒ s̄xng thèā
kép
bánh hamburger kép
เจนิยาส์
การแต่งกายที่เจนิยาส์
ce ni yās̄̒
kār tæ̀ng kāy thī̀ ce ni yās̄̒
thiên tài
bộ trang phục thiên tài