Từ vựng
Học tính từ – Pháp
clair
les lunettes claires
rõ ràng
chiếc kính rõ ràng
célibataire
un homme célibataire
chưa kết hôn
người đàn ông chưa kết hôn
inhabituel
des champignons inhabituels
không thông thường
loại nấm không thông thường
salé
des cacahuètes salées
mặn
đậu phộng mặn
triple
la puce de téléphone triple
gấp ba
chip di động gấp ba
imprudent
l‘enfant imprudent
không thận trọng
đứa trẻ không thận trọng
urgent
l‘aide urgente
cấp bách
sự giúp đỡ cấp bách
épicé
le piment épicé
cay
quả ớt cay
triste
l‘enfant triste
buồn bã
đứa trẻ buồn bã
troisième
un troisième œil
thứ ba
đôi mắt thứ ba
raisonnable
la production d‘électricité raisonnable
hợp lý
việc sản xuất điện hợp lý