Từ vựng

Học động từ – Trung (Giản thể)

cms/verbs-webp/107407348.webp
周游
我已经周游了很多世界。
Zhōuyóu
wǒ yǐjīng zhōuyóule hěnduō shìjiè.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
cms/verbs-webp/125400489.webp
离开
游客在中午离开海滩。
Líkāi
yóukè zài zhōngwǔ líkāi hǎitān.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
cms/verbs-webp/120509602.webp
原谅
她永远也不能原谅他那个事!
Yuánliàng
tā yǒngyuǎn yě bùnéng yuánliàng tā nàgè shì!
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
cms/verbs-webp/14606062.webp
有权
老人有权领取养老金。
Yǒu quán
lǎorén yǒu quán lǐngqǔ yǎnglǎo jīn.
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
cms/verbs-webp/91254822.webp
摘取
她摘了一个苹果。
Zhāi qǔ
tā zhāile yīgè píngguǒ.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
cms/verbs-webp/99392849.webp
去除
如何去除红酒污渍?
Qùchú
rúhé qùchú hóngjiǔ wūzì?
loại bỏ
Làm thế nào để loại bỏ vết bẩn rượu vang đỏ?
cms/verbs-webp/75492027.webp
起飞
飞机正在起飞。
Qǐfēi
fēijī zhèngzài qǐfēi.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
cms/verbs-webp/118868318.webp
喜欢
她更喜欢巧克力而不是蔬菜。
Xǐhuān
tā gèng xǐhuān qiǎokèlì ér bùshì shūcài.
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.
cms/verbs-webp/122398994.webp
小心,你可以用那把斧头杀人!
Shā
xiǎoxīn, nǐ kěyǐ yòng nà bǎ fǔtóu shārén!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
cms/verbs-webp/123213401.webp
讨厌
这两个男孩互相讨厌。
Tǎoyàn
zhè liǎng gè nánhái hùxiāng tǎoyàn.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
cms/verbs-webp/33463741.webp
打开
你能帮我打开这个罐头吗?
Dǎkāi
nǐ néng bāng wǒ dǎkāi zhège guàntóu ma?
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
cms/verbs-webp/114379513.webp
覆盖
睡莲覆盖了水面。
Fùgài
shuìlián fùgàile shuǐmiàn.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.