Từ vựng
Học tính từ – Séc
absurdní
absurdní brýle
phi lý
chiếc kính phi lý
zamračený
zamračená obloha
có mây
bầu trời có mây
kompletní
kompletní rodina
toàn bộ
toàn bộ gia đình
tichý
tichá poznámka
yên lặng
một lời gợi ý yên lặng
bohatý
bohatá žena
giàu có
phụ nữ giàu có
nezákonný
nezákonný pěstování konopí
bất hợp pháp
việc trồng cây gai dầu bất hợp pháp
správný
správná myšlenka
đúng
ý nghĩa đúng
jemný
jemná písečná pláž
tinh tế
bãi cát tinh tế
roztomilý
roztomilé koťátko
dễ thương
một con mèo dễ thương
zlatý
zlatá pagoda
vàng
ngôi chùa vàng
sama
sama matka
độc thân
một người mẹ độc thân