Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/76938207.webp
woon
Ons het op vakansie in ’n tent gewoon.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
cms/verbs-webp/102631405.webp
vergeet
Sy wil nie die verlede vergeet nie.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
cms/verbs-webp/67232565.webp
stem saam
Die bure kon nie oor die kleur saamstem nie.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
cms/verbs-webp/85623875.webp
studeer
Daar is baie vroue wat aan my universiteit studeer.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
cms/verbs-webp/63868016.webp
terugbring
Die hond bring die speelding terug.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
cms/verbs-webp/4706191.webp
oefen
Die vrou oefen joga.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
cms/verbs-webp/105224098.webp
bevestig
Sy kon die goeie nuus aan haar man bevestig.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
cms/verbs-webp/129300323.webp
raak
Die boer raak sy plante aan.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
cms/verbs-webp/120086715.webp
voltooi
Kan jy die legkaart voltooi?
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
cms/verbs-webp/61389443.webp
Die kinders lê saam in die gras.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
cms/verbs-webp/20225657.webp
eis
My kleinkind eis baie van my.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
cms/verbs-webp/118759500.webp
oes
Ons het baie wyn geoest.
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.