Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
bedek
Die kind bedek homself.
che
Đứa trẻ tự che mình.
druk
Boeke en koerante word gedruk.
in
Sách và báo đang được in.
sneeu
Dit het vandag baie gesneeu.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
betaal
Sy het met ’n kredietkaart betaal.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
’n sertifikaat van siekte kry
Hy moet ’n sertifikaat van siekte by die dokter kry.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
druk
Hulle druk die man in die water.
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
vertel
Sy vertel haar ’n geheim.
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
uitgaan
Gaan asseblief by die volgende afdraaipad uit.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
opgewonde maak
Die landskap het hom opgewonde gemaak.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
lê agter
Die tyd van haar jeug lê ver agter.
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
draai
Jy mag links draai.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.