Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
woon
Ons het op vakansie in ’n tent gewoon.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
vergeet
Sy wil nie die verlede vergeet nie.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
stem saam
Die bure kon nie oor die kleur saamstem nie.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
studeer
Daar is baie vroue wat aan my universiteit studeer.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
terugbring
Die hond bring die speelding terug.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
oefen
Die vrou oefen joga.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
bevestig
Sy kon die goeie nuus aan haar man bevestig.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
raak
Die boer raak sy plante aan.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
voltooi
Kan jy die legkaart voltooi?
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
lê
Die kinders lê saam in die gras.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
eis
My kleinkind eis baie van my.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.