Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/90893761.webp
แก้ปัญหา
นักสืบแก้ปัญหา
kæ̂ pạỵh̄ā
nạks̄ụ̄b kæ̂ pạỵh̄ā
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
cms/verbs-webp/118567408.webp
คิด
คุณคิดว่าใครแข็งแกร่งกว่า?
khid
khuṇ khid ẁā khır k̄hæ̆ngkær̀ng kẁā?
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
cms/verbs-webp/115224969.webp
ยกโทษ
ฉันยกโทษเขาเรื่องหนี้.
Yk thos̄ʹ
c̄hạn yk thos̄ʹ k̄heā reụ̄̀xng h̄nī̂.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
cms/verbs-webp/83661912.webp
เตรียม
เขาเตรียมอาหารที่อร่อย
terīym
k̄heā terīym xāh̄ār thī̀ xr̀xy
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
cms/verbs-webp/120370505.webp
โยนออก
ไม่ต้องโยนอะไรออกจากลิ้นชัก!
yon xxk
mị̀ t̂xng yon xarị xxk cāk lînchạk!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
cms/verbs-webp/119379907.webp
เดา
คุณต้องเดาว่าฉันคือใคร!
Deā
khuṇ t̂xng deā ẁā c̄hạn khụ̄x khır!
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
cms/verbs-webp/49585460.webp
สิ้นสุด
เราสิ้นสุดอยู่ในสถานการณ์นี้อย่างไร
s̄îns̄ud
reā s̄îns̄ud xyū̀ nı s̄t̄hānkārṇ̒ nī̂ xỳāngrị
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
cms/verbs-webp/70055731.webp
ออกเดินทาง
รถไฟออกเดินทาง
xxk deinthāng
rt̄hfị xxk deinthāng
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
cms/verbs-webp/105623533.webp
ควร
คนควรดื่มน้ำเยอะๆ
khwr
khn khwr dụ̄̀m n̂ả yexa«
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
cms/verbs-webp/117897276.webp
รับ
เขารับการเพิ่มเงินเดือนจากเจ้านาย
rạb
k̄heā rạb kār pheìm ngeindeụ̄xn cāk cêānāy
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
cms/verbs-webp/117311654.webp
พา
พวกเขาพาลูก ๆ ของพวกเขาไปบนหลังของพวกเขา
phā
phwk k̄heā phā lūk «k̄hxng phwk k̄heā pị bn h̄lạng k̄hxng phwk k̄heā
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
cms/verbs-webp/118008920.webp
เริ่ม
โรงเรียนกำลังเริ่มให้เด็กๆ
reìm
rongreīyn kảlạng reìm h̄ı̂ dĕk«
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.