Từ vựng
Học động từ – Thái
กล้า
พวกเขากล้ากระโดดออกจากเครื่องบิน
kl̂ā
phwk k̄heā kl̂ā kradod xxk cāk kherụ̄̀xngbin
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
กลับบ้าน
เขากลับบ้านหลังจากทำงาน
klạb b̂ān
k̄heā klạb b̂ān h̄lạngcāk thảngān
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
ลืม
เธอไม่ต้องการลืมอดีต.
Lụ̄m
ṭhex mị̀ t̂xngkār lụ̄m xdīt.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
คาดหวัง
น้องสาวของฉันคาดหวังเด็ก
khād h̄wạng
n̂xng s̄āw k̄hxng c̄hạn khād h̄wạng dĕk
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
ตรวจสอบ
เขาตรวจสอบว่าใครอาศัยอยู่ที่นั่น
trwc s̄xb
k̄heā trwc s̄xb ẁā khır xāṣ̄ạy xyū̀ thī̀ nạ̀n
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
ใช้เงิน
เราต้องใช้เงินเยอะเพื่อซ่อมแซม
chı̂ ngein
reā t̂xng chı̂ ngein yexa pheụ̄̀x s̀xmsæm
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
จ่าย
เธอจ่ายออนไลน์ด้วยบัตรเครดิต
c̀āy
ṭhex c̀āy xxnlịn̒ d̂wy bạtr kherdit
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
ทานอาหารเช้า
เราชอบทานอาหารเช้าในเตียง
thān xāh̄ār chêā
reā chxb thān xāh̄ār chêā nı teīyng
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
ผ่าน
นักศึกษาผ่านการสอบ
p̄h̀ān
nạkṣ̄ụks̄ʹā p̄h̀ān kār s̄xb
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
โกหก
เขาโกหกบ่อยเมื่อเขาต้องการขายอะไรสักอย่าง
koh̄k
k̄heā koh̄k b̀xy meụ̄̀x k̄heā t̂xngkār k̄hāy xarị s̄ạk xỳāng
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
พาไปด้วย
เราพาต้นคริสต์มาสตรีไปด้วย
phā pị d̂wy
reā phā t̂n khris̄t̒mās̄ trī pị d̂wy
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.