Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/40946954.webp
เรียงลำดับ
เขาชอบเรียงลำดับตราไปรษณียากร
reīyng lảdạb
k̄heā chxb reīyng lảdạb trāpịrs̄ʹṇīyākr
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
cms/verbs-webp/91367368.webp
พาดพิง
ครอบครัวพาดพิงในวันอาทิตย์
phādphing
khrxbkhrạw phādphing nı wạn xāthity̒
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
cms/verbs-webp/113577371.webp
นำเข้า
คนไม่ควรนำรองเท้าเข้ามาในบ้าน
nả k̄hêā
khn mị̀ khwr nả rxngthêā k̄hêā mā nı b̂ān
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
cms/verbs-webp/85631780.webp
เลี้ยวรอบ
เขาเลี้ยวรอบเพื่อเผชิญหน้ากับเรา
leī̂yw rxb
k̄heā leī̂yw rxb pheụ̄̀x p̄hechiỵh̄n̂ā kạb reā
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
cms/verbs-webp/75508285.webp
รอคอย
เด็ก ๆ รอคอยหิมะตลอดเวลา
rx khxy
dĕk «rx khxy h̄ima tlxd welā
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
cms/verbs-webp/120762638.webp
บอก
ฉันมีเรื่องสำคัญที่จะบอกคุณ
bxk
c̄hạn mī reụ̄̀xng s̄ảkhạỵ thī̀ ca bxk khuṇ
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
cms/verbs-webp/91254822.webp
เก็บ
เธอเก็บแอปเปิ้ล
kĕb
ṭhex kĕb xæp peîl
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
cms/verbs-webp/50772718.webp
ยกเลิก
สัญญาถูกยกเลิกแล้ว
ykleik
s̄ạỵỵā t̄hūk ykleik læ̂w
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
cms/verbs-webp/105681554.webp
ทำให้
น้ำตาลทำให้เกิดโรคมากมาย
thảh̄ı̂
n̂ảtāl thảh̄ı̂ keid rokh mākmāy
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
cms/verbs-webp/115847180.webp
ช่วย
ทุกคนช่วยตั้งเต็นท์
ch̀wy
thuk khn ch̀wy tậng tĕnth̒
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
cms/verbs-webp/122224023.webp
ตั้ง
เร็วๆ นี้เราจะต้องตั้งนาฬิกากลับไปอีก
tậng
rĕw«nī̂ reā ca t̂xng tậng nāḷikā klạb pị xīk
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
cms/verbs-webp/61575526.webp
ทำลายล้าง
บ้านเก่าหลายหลังต้องถูกทำลายล้างเพื่อให้มีบ้านใหม่
Thảlāy l̂āng
b̂ān kèā h̄lāy h̄lạng t̂xng t̄hūk thảlāy l̂āng pheụ̄̀x h̄ı̂ mī b̂ān h̄ım̀
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.