Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/120259827.webp
วิจารณ์
ผู้บริหารวิจารณ์พนักงาน
Wicārṇ̒
p̄hū̂ brih̄ār wicārṇ̒ phnạkngān
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
cms/verbs-webp/112444566.webp
พูดกับ
ควรมีคนพูดกับเขา; เขาเหงามาก
phūd kạb
khwr mī khn phūd kạb k̄heā; k̄heā h̄engā māk
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
cms/verbs-webp/78932829.webp
สนับสนุน
เราสนับสนุนความคิดสร้างสรรค์ของลูกของเรา
s̄nạbs̄nun
reā s̄nạbs̄nun khwām khid s̄r̂āngs̄rrkh̒ k̄hxng lūk k̄hxng reā
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
cms/verbs-webp/120870752.webp
ถอน
เขาจะถอนปลาใหญ่นั้นได้อย่างไร?
t̄hxn
k̄heā ca t̄hxn plā h̄ıỵ̀ nận dị̂ xỳāngrị?
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
cms/verbs-webp/118596482.webp
ค้นหา
ฉันค้นหาเห็ดในฤดูใบไม้ร่วง
kĥnh̄ā
c̄hạn kĥnh̄ā h̄ĕd nı vdū bımị̂ r̀wng
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
cms/verbs-webp/120655636.webp
อัปเดต
ในปัจจุบันคุณต้องอัปเดตความรู้อย่างต่อเนื่อง
Xạpdet
nı pạccubạn khuṇ t̂xng xạpdet khwām rū̂ xỳāng t̀x neụ̄̀xng
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
cms/verbs-webp/106203954.webp
ใช้
เราใช้หน้ากากป้องกันควันในไฟ
chı̂
reā chı̂ h̄n̂ākāk p̂xngkạn khwạn nı fị
sử dụng
Chúng tôi sử dụng mặt nạ trong đám cháy.
cms/verbs-webp/123953850.webp
บันทึก
แพทย์สามารถบันทึกชีวิตของเขาได้
bạnthụk
phæthy̒ s̄āmārt̄h bạnthụk chīwit k̄hxng k̄heā dị̂
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
cms/verbs-webp/119235815.webp
รัก
เธอรักม้าของเธอมากจริงๆ.
Rạk
ṭhex rạk m̂ā k̄hxng ṭhex māk cring«.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
cms/verbs-webp/106622465.webp
นั่ง
เธอนั่งที่ชายทะเลตอนพระอาทิตย์ตกดิน
nạ̀ng
ṭhex nạ̀ng thī̀ chāythale txn phraxāthity̒ tkdin
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
cms/verbs-webp/44127338.webp
ยุติ
เขายุติงานของเขา
yuti
k̄heā yuti ngān k̄hxng k̄heā
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
cms/verbs-webp/90773403.webp
ตาม
สุนัขตามฉันเมื่อฉันวิ่ง.
Tām
s̄unạk̄h tām c̄hạn meụ̄̀x c̄hạn wìng.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.