Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/118011740.webp
สร้าง
เด็ก ๆ กำลังสร้างหอสูง
s̄r̂āng
dĕk «kảlạng s̄r̂āng h̄x s̄ūng
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
cms/verbs-webp/2480421.webp
โยนออก
วัวโยนคนออก
yon xxk
wạw yon khn xxk
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
cms/verbs-webp/118214647.webp
ดูเหมือน
คุณดูเหมือนอย่างไร?
dūh̄emụ̄xn
khuṇ dūh̄emụ̄xn xỳāngrị?
trông giống
Bạn trông như thế nào?
cms/verbs-webp/119611576.webp
ตี
รถไฟตีรถยนต์
rt̄hfị tī rt̄hynt̒
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
cms/verbs-webp/55119061.webp
เริ่มวิ่ง
นักกีฬากำลังจะเริ่มวิ่ง
reìm wìng
nạkkīḷā kảlạng ca reìm wìng
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
cms/verbs-webp/104135921.webp
เข้า
เขาเข้าห้องโรงแรม
k̄hêā
k̄heā k̄hêā h̄̂xng rongræm
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
cms/verbs-webp/124320643.webp
รู้สึกยาก
ทั้งสองคนรู้สึกยากที่จะลากัน.
Rū̂s̄ụk yāk
thậng s̄xng khn rū̂s̄ụk yāk thī̀ ca lā kạn.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
cms/verbs-webp/118588204.webp
รอ
เธอกำลังรอรถบัส
rx
ṭhex kảlạng rx rt̄h bạs̄
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
cms/verbs-webp/97335541.webp
แสดงความคิดเห็น
เขาแสดงความคิดเห็นเกี่ยวกับการเมืองทุกวัน
s̄ædng khwām khidh̄ĕn
k̄heā s̄ædng khwām khidh̄ĕn keī̀yw kạb kārmeụ̄xng thuk wạn
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
cms/verbs-webp/78932829.webp
สนับสนุน
เราสนับสนุนความคิดสร้างสรรค์ของลูกของเรา
s̄nạbs̄nun
reā s̄nạbs̄nun khwām khid s̄r̂āngs̄rrkh̒ k̄hxng lūk k̄hxng reā
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
cms/verbs-webp/92145325.webp
มอง
เธอมองผ่านรู
mxng
ṭhex mxng p̄h̀ān rū
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
cms/verbs-webp/119406546.webp
รับ
เธอได้รับของขวัญที่สวยงาม
rạb
ṭhex dị̂ rạb k̄hxngk̄hwạỵ thī̀ s̄wyngām
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.