Từ vựng
Học động từ – Thái
แก้ปัญหา
นักสืบแก้ปัญหา
kæ̂ pạỵh̄ā
nạks̄ụ̄b kæ̂ pạỵh̄ā
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
คิด
คุณคิดว่าใครแข็งแกร่งกว่า?
khid
khuṇ khid ẁā khır k̄hæ̆ngkær̀ng kẁā?
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
ยกโทษ
ฉันยกโทษเขาเรื่องหนี้.
Yk thos̄ʹ
c̄hạn yk thos̄ʹ k̄heā reụ̄̀xng h̄nī̂.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
เตรียม
เขาเตรียมอาหารที่อร่อย
terīym
k̄heā terīym xāh̄ār thī̀ xr̀xy
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
โยนออก
ไม่ต้องโยนอะไรออกจากลิ้นชัก!
yon xxk
mị̀ t̂xng yon xarị xxk cāk lînchạk!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
เดา
คุณต้องเดาว่าฉันคือใคร!
Deā
khuṇ t̂xng deā ẁā c̄hạn khụ̄x khır!
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
สิ้นสุด
เราสิ้นสุดอยู่ในสถานการณ์นี้อย่างไร
s̄îns̄ud
reā s̄îns̄ud xyū̀ nı s̄t̄hānkārṇ̒ nī̂ xỳāngrị
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
ออกเดินทาง
รถไฟออกเดินทาง
xxk deinthāng
rt̄hfị xxk deinthāng
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
ควร
คนควรดื่มน้ำเยอะๆ
khwr
khn khwr dụ̄̀m n̂ả yexa«
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
รับ
เขารับการเพิ่มเงินเดือนจากเจ้านาย
rạb
k̄heā rạb kār pheìm ngeindeụ̄xn cāk cêānāy
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
พา
พวกเขาพาลูก ๆ ของพวกเขาไปบนหลังของพวกเขา
phā
phwk k̄heā phā lūk «k̄hxng phwk k̄heā pị bn h̄lạng k̄hxng phwk k̄heā
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.