Từ vựng

Học trạng từ – Thái

cms/adverbs-webp/94122769.webp
ลง
เขาบินลงไปในหุบเขา
Lng
k̄heā bin lng pị nı h̄ubk̄heā
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
เคย
คุณเคยสูญเสียเงินทั้งหมดในหุ้นหรือไม่?
khey
khuṇ khey s̄ūỵ s̄eīy ngein thậngh̄md nı h̄ûn h̄rụ̄x mị̀?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
cms/adverbs-webp/178653470.webp
ด้านนอก
เรากำลังทานอาหารด้านนอกวันนี้
D̂ān nxk
reā kảlạng thān xāh̄ār d̂ān nxk wạn nī̂
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
จริง ๆ
ฉันสามารถเชื่อเรื่องนั้นได้จริง ๆ หรือไม่?
cring «
c̄hạn s̄āmārt̄h cheụ̄̀x reụ̄̀xng nận dị̂ cring «h̄rụ̄x mị̀?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
cms/adverbs-webp/164633476.webp
อีกครั้ง
พวกเขาเจอกันอีกครั้ง
xīk khrậng
phwk k̄heā cex kạn xīk khrậng
lại
Họ gặp nhau lại.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
ตลอดเวลา
ที่นี่เคยมีทะเลสาบตลอดเวลา
Tlxd welā
thī̀ nī̀ khey mī thales̄āb tlxd welā
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
ด้วยกัน
เราเรียนรู้ด้วยกันในกลุ่มเล็กๆ
d̂wy kạn
reā reīyn rū̂ d̂wy kạn nı klùm lĕk«
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
ค่อนข้าง
เธอผอมแบบค่อนข้าง
Kh̀xnk̄ĥāng
ṭhex p̄hxm bæb kh̀xnk̄ĥāng
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
ก่อน
เธออ้วนกว่าที่เป็นตอนนี้
k̀xn
ṭhex x̂wn kẁā thī̀ pĕn txn nī̂
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
cms/adverbs-webp/178473780.webp
เมื่อไหร่
เมื่อไหร่เธอจะโทรมา?
meụ̄̀x h̄ịr̀
meụ̄̀x h̄ịr̀ ṭhex ca thor mā?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
cms/adverbs-webp/178619984.webp
ที่ไหน
คุณอยู่ที่ไหน?
Thī̀h̄ịn
khuṇ xyū̀ thī̀h̄ịn?
ở đâu
Bạn đang ở đâu?
cms/adverbs-webp/77731267.webp
มาก
ฉันอ่านหนังสือมากจริง ๆ
māk
c̄hạn x̀ān h̄nạngs̄ụ̄x māk cring «
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.