Từ vựng

Học trạng từ – Thái

cms/adverbs-webp/3783089.webp
ไปที่ไหน
การเดินทางกำลังไปที่ไหน?
Pị thī̀h̄ịn
kār deinthāng kảlạng pị thī̀h̄ịn?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
cms/adverbs-webp/141785064.webp
เร็ว ๆ นี้
เธอสามารถกลับบ้านได้เร็ว ๆ นี้
rĕw «nī̂
ṭhex s̄āmārt̄h klạb b̂ān dị̂ rĕw «nī̂
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
ที่บ้าน
ทหารต้องการกลับบ้านเพื่อครอบครัวของเขา
thī̀ b̂ān
thh̄ār t̂xngkār klạb b̂ān pheụ̄̀x khrxbkhrạw k̄hxng k̄heā
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
เร็ว ๆ นี้
อาคารพาณิชย์จะถูกเปิดที่นี่เร็ว ๆ นี้
rĕw «nī̂
xākhār phāṇichy̒ ca t̄hūk peid thī̀ nī̀ rĕw «nī̂
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
ก่อน
เธออ้วนกว่าที่เป็นตอนนี้
k̀xn
ṭhex x̂wn kẁā thī̀ pĕn txn nī̂
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
cms/adverbs-webp/71670258.webp
เมื่อวาน
ฝนตกหนักเมื่อวาน
meụ̄̀x wān
f̄n tkh̄nạk meụ̄̀x wān
hôm qua
Mưa to hôm qua.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
ออกไป
เขายกเหยื่อออกไป
xxk pị
k̄heā yk h̄eyụ̄̀x xxk pị
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
cms/adverbs-webp/178619984.webp
ที่ไหน
คุณอยู่ที่ไหน?
Thī̀h̄ịn
khuṇ xyū̀ thī̀h̄ịn?
ở đâu
Bạn đang ở đâu?
cms/adverbs-webp/52601413.webp
ที่บ้าน
สวยที่สุดคือที่บ้าน!
Thī̀ b̂ān
s̄wy thī̀s̄ud khụ̄x thī̀ b̂ān!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
cms/adverbs-webp/134906261.webp
แล้ว
บ้านถูกขายแล้ว
læ̂w
b̂ān t̄hūk k̄hāy læ̂w
đã
Ngôi nhà đã được bán.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
รอบ ๆ
คนไม่ควรพูดรอบ ๆ ปัญหา
rxb «
khn mị̀ khwr phūd rxb «pạỵh̄ā
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
ด้วย
สุนัขก็ยังได้อนุญาตให้นั่งที่โต๊ะด้วย
d̂wy
s̄unạk̄h k̆ yạng dị̂ xnuỵāt h̄ı̂ nạ̀ng thī̀ tóa d̂wy
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.