Từ vựng
Học trạng từ – Thái
ไปที่ไหน
การเดินทางกำลังไปที่ไหน?
Pị thī̀h̄ịn
kār deinthāng kảlạng pị thī̀h̄ịn?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
เร็ว ๆ นี้
เธอสามารถกลับบ้านได้เร็ว ๆ นี้
rĕw «nī̂
ṭhex s̄āmārt̄h klạb b̂ān dị̂ rĕw «nī̂
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
ที่บ้าน
ทหารต้องการกลับบ้านเพื่อครอบครัวของเขา
thī̀ b̂ān
thh̄ār t̂xngkār klạb b̂ān pheụ̄̀x khrxbkhrạw k̄hxng k̄heā
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
เร็ว ๆ นี้
อาคารพาณิชย์จะถูกเปิดที่นี่เร็ว ๆ นี้
rĕw «nī̂
xākhār phāṇichy̒ ca t̄hūk peid thī̀ nī̀ rĕw «nī̂
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
ก่อน
เธออ้วนกว่าที่เป็นตอนนี้
k̀xn
ṭhex x̂wn kẁā thī̀ pĕn txn nī̂
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
เมื่อวาน
ฝนตกหนักเมื่อวาน
meụ̄̀x wān
f̄n tkh̄nạk meụ̄̀x wān
hôm qua
Mưa to hôm qua.
ออกไป
เขายกเหยื่อออกไป
xxk pị
k̄heā yk h̄eyụ̄̀x xxk pị
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
ที่ไหน
คุณอยู่ที่ไหน?
Thī̀h̄ịn
khuṇ xyū̀ thī̀h̄ịn?
ở đâu
Bạn đang ở đâu?
ที่บ้าน
สวยที่สุดคือที่บ้าน!
Thī̀ b̂ān
s̄wy thī̀s̄ud khụ̄x thī̀ b̂ān!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
แล้ว
บ้านถูกขายแล้ว
læ̂w
b̂ān t̄hūk k̄hāy læ̂w
đã
Ngôi nhà đã được bán.
รอบ ๆ
คนไม่ควรพูดรอบ ๆ ปัญหา
rxb «
khn mị̀ khwr phūd rxb «pạỵh̄ā
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.