Từ vựng
Học tính từ – Nhật
冷たい
冷たい飲み物
tsumetai
tsumetai nomimono
mát mẻ
đồ uống mát mẻ
悲しい
悲しい子供
kanashī
kanashī kodomo
buồn bã
đứa trẻ buồn bã
壊れている
壊れた車の窓
kowarete iru
kowareta kuruma no mado
hỏng
kính ô tô bị hỏng
巨大な
巨大な恐竜
kyodaina
kyodaina kyōryū
to lớn
con khủng long to lớn
生き生きとした
生き生きとした建物の外壁
ikiikitoshita
ikiikitoshita tatemono no gaiheki
sống động
các mặt tiền nhà sống động
細かい
細かい砂浜
komakai
komakai sunahama
tinh tế
bãi cát tinh tế
無限の
無限の道路
mugen no
mugen no dōro
vô tận
con đường vô tận
本当の
本当の勝利
hontō no
hontō no shōri
thực sự
một chiến thắng thực sự
混同しやすい
三つの混同しやすい赤ちゃん
Kondō shi yasui
mittsu no kondō shi yasui akachan
có thể nhầm lẫn
ba đứa trẻ sơ sinh có thể nhầm lẫn
近い
近くのライオン
chikai
chikaku no raion
gần
con sư tử gần
有能な
有能なエンジニア
yūnōna
yūnōna enjinia
giỏi
kỹ sư giỏi