Từ vựng
Học động từ – Nhật
チャットする
生徒たちは授業中にチャットすべきではありません。
Chatto suru
seito-tachi wa jugyō-chū ni chatto subekide wa arimasen.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
説得する
彼女はよく娘を食べるように説得しなければなりません。
Settoku suru
kanojo wa yoku musume o taberu yō ni settoku shinakereba narimasen.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
議論する
同僚たちは問題を議論しています。
Giron suru
dōryō-tachi wa mondai o giron shite imasu.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
唖然とさせる
驚きが彼女を唖然とさせる。
Azen to sa seru
odoroki ga kanojo o azento sa seru.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
忘れる
彼女は過去を忘れたくありません。
Wasureru
kanojo wa kako o wasuretaku arimasen.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
除外する
グループは彼を除外します。
Jogai suru
gurūpu wa kare o jogai shimasu.
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
掃除する
作業員は窓を掃除しています。
Sōji suru
sagyō-in wa mado o sōji shite imasu.
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
降りる
飛行機は大洋の上で降下しています。
Oriru
hikōki wa Taiyō no ue de kōka shite imasu.
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.
ついてくる
私がジョギングすると、私の犬はついてきます。
Tsuite kuru
watashi ga jogingu suru to, watashi no inu wa tsuite kimasu.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
向かって走る
少女は母親に向かって走ります。
Mukatte hashiru
shōjo wa hahaoya ni mukatte hashirimasu.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
ぶら下がる
天井からハンモックがぶら下がっています。
Burasagaru
tenjō kara hanmokku ga burasagatte imasu.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.