Từ vựng

Học động từ – Séc

cms/verbs-webp/119913596.webp
dát
Otec chce svému synovi dát nějaké peníze navíc.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
cms/verbs-webp/119501073.webp
ležet naproti
Tam je hrad - leží přímo naproti!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
cms/verbs-webp/112290815.webp
řešit
Marně se snaží řešit problém.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
cms/verbs-webp/121870340.webp
běžet
Atlet běží.
chạy
Vận động viên chạy.
cms/verbs-webp/70624964.webp
bavit se
Na lunaparku jsme se skvěle bavili!
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
cms/verbs-webp/131098316.webp
oženit se
Nezletilí se nesmějí oženit.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
cms/verbs-webp/82845015.webp
nahlásit
Všichni na palubě nahlásí kapitánovi.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
cms/verbs-webp/122638846.webp
nechat bez slov
Překvapení ji nechalo bez slov.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
cms/verbs-webp/96628863.webp
šetřit
Dívka šetří své kapesné.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
cms/verbs-webp/113248427.webp
vyhrát
Snaží se vyhrát v šachu.
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
cms/verbs-webp/36406957.webp
uvíznout
Kolo uvízlo v blátě.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
cms/verbs-webp/84314162.webp
roztažený
Ráno roztáhl své ruce.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.