Từ vựng
Học động từ – Séc
objevit
Vodě se náhle objevila obrovská ryba.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
sejít se
Je hezké, když se dva lidé sejdou.
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
publikovat
Reklama je často publikována v novinách.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
vystačit
Musí vystačit s málo penězi.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
postavit
Kdy byla postavena Velká čínská zeď?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
trénovat
Profesionální sportovci musí trénovat každý den.
tập luyện
Vận động viên chuyên nghiệp phải tập luyện mỗi ngày.
poslouchat
Děti rády poslouchají její příběhy.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
cítit
Matka cítí pro své dítě mnoho lásky.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
navštívit
Starý přítel ji navštíví.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
rozumět
Nerozumím vám!
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
sněžit
Dnes hodně sněžilo.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.