Từ vựng
Học động từ – Séc
dát
Otec chce svému synovi dát nějaké peníze navíc.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
ležet naproti
Tam je hrad - leží přímo naproti!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
řešit
Marně se snaží řešit problém.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
běžet
Atlet běží.
chạy
Vận động viên chạy.
bavit se
Na lunaparku jsme se skvěle bavili!
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
oženit se
Nezletilí se nesmějí oženit.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
nahlásit
Všichni na palubě nahlásí kapitánovi.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
nechat bez slov
Překvapení ji nechalo bez slov.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
šetřit
Dívka šetří své kapesné.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
vyhrát
Snaží se vyhrát v šachu.
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
uvíznout
Kolo uvízlo v blátě.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.