Từ vựng
Học trạng từ – Séc
trochu
Chci trochu více.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
napůl
Sklenice je napůl prázdná.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
více
Starší děti dostávají více kapesného.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
celý den
Matka musí pracovat celý den.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
často
Měli bychom se vídat častěji!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
také
Její přítelkyně je také opilá.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
dolů
Spadne dolů z výšky.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
také
Pes smí také sedět u stolu.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
do
Skočili do vody.
vào
Họ nhảy vào nước.
tam
Jdi tam a pak se znovu zeptej.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
docela
Je docela štíhlá.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.