Từ vựng
Học trạng từ – Séc
více
Starší děti dostávají více kapesného.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
velmi
Dítě je velmi hladové.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
také
Pes smí také sedět u stolu.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
na to
Vyleze na střechu a sedne si na to.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
docela
Je docela štíhlá.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
stejně
Tito lidé jsou různí, ale stejně optimističtí!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
domů
Voják chce jít domů ke své rodině.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
vždy
Tady bylo vždy jezero.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
v
Jde dovnitř nebo ven?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
příliš
Vždy pracoval příliš mnoho.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
trochu
Chci trochu více.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.