Từ vựng

Học trạng từ – Séc

cms/adverbs-webp/140125610.webp
všude
Plast je všude.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
společně
Učíme se společně v malé skupině.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
také
Pes smí také sedět u stolu.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
v noci
Měsíc svítí v noci.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
všechny
Zde můžete vidět všechny vlajky světa.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
dlouho
Musel jsem dlouho čekat v čekárně.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
dolů
Spadne dolů z výšky.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
trochu
Chci trochu více.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
nikam
Tyto koleje nevedou nikam.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
často
Měli bychom se vídat častěji!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
cms/adverbs-webp/155080149.webp
proč
Děti chtějí vědět, proč je všechno tak, jak je.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
znovu
Setkali se znovu.
lại
Họ gặp nhau lại.