Từ vựng
Học trạng từ – Séc
velmi
Dítě je velmi hladové.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
teď
Mám mu teď zavolat?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
brzy
Tady brzy otevřou komerční budovu.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
kdykoli
Můžete nás zavolat kdykoli.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
také
Pes smí také sedět u stolu.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
v noci
Měsíc svítí v noci.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
dolů
Dívají se na mě dolů.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
všechny
Zde můžete vidět všechny vlajky světa.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
venku
Dnes jíme venku.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
docela
Je docela štíhlá.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
ven
Nemocné dítě nesmí jít ven.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.