Từ vựng
Học trạng từ – Séc
znovu
Všechno píše znovu.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
nahoru
Leze nahoru na horu.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
často
Tornáda se nevidí často.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
přes
Chce přejít ulici s koloběžkou.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
všude
Plast je všude.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
domů
Voják chce jít domů ke své rodině.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
společně
Ti dva rádi hrají společně.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
teď
Mám mu teď zavolat?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
dovnitř
Ti dva jdou dovnitř.
vào
Hai người đó đang đi vào.
téměř
Nádrž je téměř prázdná.
gần như
Bình xăng gần như hết.
dlouho
Musel jsem dlouho čekat v čekárně.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.