Từ vựng
Học động từ – Pashto
تصمیم اخلل
هغه د نوی د ویښتنې تصمیم اخلي.
taṣmīm axll
haghə da nowē da wiṣtnē taṣmīm axli.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
لېدل
هګګه زه یو ډالې پيزه لېدلی.
lēdl
həggə zə yu ḍālē pīzə lēdli.
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
پوهېدل
ماشومان د هغې قصې ته د پوهېدلو خوښ شوي.
pohēdal
māshūmān də haghe qṣe tə də pohēdalwo khwaḍ shawē.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
وړل
هغه د خپلې موټر په ویش کې وړي.
waral
hagha da khpala mōṭr pa wēsh kē warī.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
لاس لگول
د کرمچل کسان د خپلو پودونو لاس لگوي.
las lagawal
da karmchal kisan da khpl pooduno las lagwai.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
واپوړل
زما سپی د ماښامونو په دوران د روژینو واپوړي.
wapoghl
zama spē da machamonū pah doran da rozhanū wapoghrē.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
نیول
په اضطراريو حالاتونو کې دايم هم ټول یې نیولی شي.
niwal
pa izṭirārii ḥālatūno dai ham ṭol ye niwali shi.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
وهل
کارکوونکی د ونې ډډه وهي.
wahl
kārkūwūnkē da wanē ḍḍə wahi.
đốn
Người công nhân đốn cây.
حکمول
هغه خپل د سپینې حکم چمندلي.
ḥukmol
hagha xpal da spine ḥukam chamndlī.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
پورته تلل
د پهالوانانو د ښوونځی پورته ځه.
poorta tell
da pahalwaano da xowonzhay poorta zha.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
لنډول
تاسو باید د دغې متن له اصلې نکتو لنډ شی.
lnḍōl
tāso bāyad da daghē matan la aṣlē nktū lnḍ šī.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.