Từ vựng

Học động từ – Ả Rập

cms/verbs-webp/84472893.webp
يركب
الأطفال يحبون ركوب الدراجات أو السكوتر.
yarkab
al‘atfal yuhibuwn rukub aldaraajat ‘aw alsukutar.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
cms/verbs-webp/96628863.webp
حفظ
الفتاة تحفظ نقودها الصغيرة.
hifz
alfatat tahfaz nuquduha alsaghirata.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
cms/verbs-webp/114231240.webp
كذب
هو غالبًا ما يكذب عندما يريد بيع شيء.
kidhib
hu ghalban ma yakdhib eindama yurid baye shay‘i.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
cms/verbs-webp/112444566.webp
تحدث إلى
يجب أن يتحدث أحدهم معه؛ هو وحيد جدًا.
tahadath ‘iilaa
yajib ‘an yatahadath ‘ahaduhum maeahu; hu wahid jdan.
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
cms/verbs-webp/55269029.webp
أخطأ
أخطأ السن وأصاب نفسه.
‘akhta
‘akhta alsina wa‘asab nafsahu.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
cms/verbs-webp/119882361.webp
يعطي
يعطيها مفتاحه.
yueti
yuetiha miftahahu.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
cms/verbs-webp/78073084.webp
اضطجع
كانوا متعبين فاضطجعوا.
adtajae
kanuu muteabin fadtujieua.
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.
cms/verbs-webp/110045269.webp
يكمل
هو يكمل مسار الجري الخاص به كل يوم.
yukmil
hu yukmil masar aljary alkhasi bih kula yawmi.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
cms/verbs-webp/123237946.webp
حدث
حدث هنا حادث.
hadath
hadath huna hadithu.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
cms/verbs-webp/119913596.webp
يريد أن يعطي
الأب يريد أن يعطي ابنه بعض الأموال الإضافية.
yurid ‘an yueti
al‘ab yurid ‘an yueti aibnah baed al‘amwal al‘iidafiati.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
cms/verbs-webp/103992381.webp
وجد
وجد بابه مفتوحًا.
wajd
wajid babah mftwhan.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
cms/verbs-webp/84819878.webp
يمكنك الخوض
يمكنك الخوض في العديد من المغامرات من خلال كتب القصص الخيالية.
yumkinuk alkhawd
yumkinuk alkhawd fi aleadid min almughamarat min khilal kutub alqisas alkhayaliati.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.