Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
يشرح
الجد يشرح العالم لحفيده.
yashrah
aljadu yashrah alealam lihafidihi.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
فاجأ
فاجأت والديها بهدية.
faja
fajat walidayha bihadiatin.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
تحدث
لا يجب التحدث بصوت عالٍ في السينما.
tahaduth
la yajib altahaduth bisawt eal fi alsiynima.
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
ترك
لا يجب أن تترك القبضة!
turk
la yajib ‘an tatruk alqabdata!
buông
Bạn không được buông tay ra!
يلاحق
الرعاة يلاحقون الخيول.
yulahiq
alrueat yulahiqun alkhuyula.
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
يغطي
الطفل يغطي نفسه.
yughatiy
altifl yughatiy nafsahu.
che
Đứa trẻ tự che mình.
عصر
تعصر الليمون.
easr
taesar allaymun.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
تداول
يتم التداول في الأثاث المستعمل.
tadawul
yatimu altadawul fi al‘athath almustaemali.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
أقالني
رئيسي قد أقالني.
‘aqualani
rayiysi qad ‘aqaliniy.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
نخاف
نخشى أن يكون الشخص مصابًا بجروح خطيرة.
nakhaf
nakhshaa ‘an yakun alshakhs msaban bijuruh khatiratin.
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
يمر
الوقت يمر أحيانًا ببطء.
yamuru
alwaqt yamuru ahyanan bibut‘.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.