Từ vựng
Học động từ – Hà Lan
kussen
Hij kust de baby.
hôn
Anh ấy hôn bé.
dichterbij komen
De slakken komen dichter bij elkaar.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
nemen
Ze moet veel medicatie nemen.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
kijken
Iedereen kijkt naar hun telefoons.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
ontmoeten
Ze ontmoetten elkaar voor het eerst op het internet.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
voelen
De moeder voelt veel liefde voor haar kind.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
verhuizen
De buurman verhuist.
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
produceren
Men kan goedkoper produceren met robots.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
uitspreiden
Hij spreidt zijn armen wijd uit.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
doorgaan
Kan de kat door dit gat gaan?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
ontslaan
Mijn baas heeft me ontslagen.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.