Từ vựng
Học động từ – Nynorsk
komme tilbake
Faren har komt tilbake frå krigen.
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
leie
Den mest erfarne fjellvandraren leier alltid.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
reise seg
Ho kan ikkje lenger reise seg på eiga hand.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
bestemme
Ho klarer ikkje bestemme kva sko ho skal ha på.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
mate
Ungane mater hesten.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
tena
Hundar likar å tena eigarane sine.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
skje
Noko dårleg har skjedd.
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
utforske
Menneske vil utforske Mars.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
gå inn
Ho går inn i sjøen.
vào
Cô ấy vào biển.
sende
Eg sendte deg ei melding.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
førebu
Dei førebur eit deilig måltid.
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.