Từ vựng
Học động từ – Nynorsk
føde
Ho kjem til å føde snart.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
vende seg
Dei vender seg mot kvarandre.
quay về
Họ quay về với nhau.
tilby
Kva tilbyr du meg for fisken min?
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
svinge
Du kan svinge til venstre.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
springe ut
Ho spring ut med dei nye skoa.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
prate
Dei pratar med kvarandre.
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
selje ut
Varene blir seld ut.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
røyke
Han røyker ei pipe.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
ta
Ho tar medisin kvar dag.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
introdusere
Han introduserer den nye kjæresta si til foreldra sine.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
bli kjent med
Framande hundar vil bli kjente med kvarandre.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.