Từ vựng
Học động từ – Hàn
줍다
그녀는 땅에서 무언가를 줍는다.
jubda
geunyeoneun ttang-eseo mueongaleul jubneunda.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
기대하다
내 언니는 아이를 기대하고 있다.
gidaehada
nae eonnineun aileul gidaehago issda.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
함께 타다
나도 당신과 함께 탈 수 있을까요?
hamkke tada
nado dangsingwa hamkke tal su iss-eulkkayo?
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
안기다
그는 노란 아버지를 안고 있다.
angida
geuneun nolan abeojileul ango issda.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
주다
아버지는 아들에게 추가로 돈을 주고 싶어한다.
juda
abeojineun adeul-ege chugalo don-eul jugo sip-eohanda.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
산책하다
그 가족은 일요일에 산책을 간다.
sanchaeghada
geu gajog-eun il-yoil-e sanchaeg-eul ganda.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
살다
우리는 휴가 중에 텐트에서 살았다.
salda
ulineun hyuga jung-e tenteueseo sal-assda.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
따라가다
내 개는 나가 조깅할 때 항상 따라온다.
ttalagada
nae gaeneun naga joginghal ttae hangsang ttalaonda.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
맞춰서 자르다
원단은 크기에 맞게 자른다.
majchwoseo jaleuda
wondan-eun keugie majge jaleunda.
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
작동하다
오토바이가 고장 났다; 더 이상 작동하지 않는다.
jagdonghada
otobaiga gojang nassda; deo isang jagdonghaji anhneunda.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
읽다
나는 안경 없이 읽을 수 없다.
ilgda
naneun angyeong eobs-i ilg-eul su eobsda.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.