Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
بحث
أنا أبحث عن الفطر في الخريف.
bahth
‘ana ‘abhath ean alfitr fi alkharifa.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
حصلت
حصلت على هدية جميلة.
hasalat
hasalt ealaa hadiat jamilatin.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
ألقى
لا تلقِ أي شيء خارج الدرج!
‘alqaa
la tlq ‘aya shay‘ kharij aldaraju!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
تلتقط
تلتقط شيئًا من الأرض.
taltaqit
taltaqit shyyan min al‘arda.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
يريد أن يعطي
الأب يريد أن يعطي ابنه بعض الأموال الإضافية.
yurid ‘an yueti
al‘ab yurid ‘an yueti aibnah baed al‘amwal al‘iidafiati.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
تتصل
الفتاة تتصل بصديقتها.
tatasil
alfatat tatasil bisadiqitiha.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
أحرق
أحرق عود كبريت.
‘uhriq
‘ahriq eud kibrit.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
انطلق
للأسف، طائرتها انطلقت بدونها.
antalaq
lil‘asafa, tayiratuha antalaqat bidunha.
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
نستسلم
هذا كافٍ، نحن نستسلم!
nastaslim
hadha kafin, nahn nastaslima!
bỏ cuộc
Đủ rồi, chúng ta bỏ cuộc!
تم مراقبة
كل شيء هنا يتم مراقبته بواسطة الكاميرات.
tama muraqabat
kulu shay‘ huna yatimu muraqabatuh biwasitat alkamirat.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
فرز
لدي الكثير من الأوراق التي يجب فرزها.
farz
ladaya alkathir min al‘awraq alati yajib farzuha.
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.