Từ vựng
Học động từ – Rumani
seta
Trebuie să setezi ceasul.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
răspunde
Studentul răspunde la întrebare.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
câștiga
El încearcă să câștige la șah.
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
trece
Perioada medievală a trecut.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
cunoaște
Câinii străini vor să se cunoască.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
vorbi
El vorbește cu audiența lui.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
îndrăzni
Ei au îndrăznit să sară din avion.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
logodi
Ei s-au logodit în secret!
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
întoarce
Ea întoarce carnea.
quay
Cô ấy quay thịt.
simți
Ea simte copilul în burtă.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
folosi
Ea folosește produse cosmetice zilnic.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.