Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/113842119.webp
trece
Perioada medievală a trecut.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
cms/verbs-webp/113577371.webp
aduce
Nu ar trebui să aduci cizmele în casă.
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
cms/verbs-webp/23258706.webp
ridica
Elicopterul îi ridică pe cei doi bărbați.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
cms/verbs-webp/130938054.webp
acoperi
Copilul se acoperă.
che
Đứa trẻ tự che mình.
cms/verbs-webp/129674045.webp
cumpăra
Am cumpărat multe cadouri.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
cms/verbs-webp/31726420.webp
întoarce
Ei se întorc unul către celălalt.
quay về
Họ quay về với nhau.
cms/verbs-webp/102238862.webp
vizita
Un vechi prieten o vizitează.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
cms/verbs-webp/91367368.webp
plimba
Familia se plimbă duminica.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
cms/verbs-webp/106851532.webp
privi unul pe altul
S-au privit unul pe altul mult timp.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
cms/verbs-webp/11497224.webp
răspunde
Studentul răspunde la întrebare.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
cms/verbs-webp/122632517.webp
merge prost
Totul merge prost astăzi!
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
cms/verbs-webp/114091499.webp
dresa
Câinele este dresat de ea.
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.