Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/104825562.webp
seta
Trebuie să setezi ceasul.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
cms/verbs-webp/11497224.webp
răspunde
Studentul răspunde la întrebare.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
cms/verbs-webp/113248427.webp
câștiga
El încearcă să câștige la șah.
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
cms/verbs-webp/113842119.webp
trece
Perioada medievală a trecut.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
cms/verbs-webp/111063120.webp
cunoaște
Câinii străini vor să se cunoască.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cms/verbs-webp/93169145.webp
vorbi
El vorbește cu audiența lui.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
cms/verbs-webp/115267617.webp
îndrăzni
Ei au îndrăznit să sară din avion.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
cms/verbs-webp/23468401.webp
logodi
Ei s-au logodit în secret!
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
cms/verbs-webp/63935931.webp
întoarce
Ea întoarce carnea.
quay
Cô ấy quay thịt.
cms/verbs-webp/102677982.webp
simți
Ea simte copilul în burtă.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
cms/verbs-webp/85677113.webp
folosi
Ea folosește produse cosmetice zilnic.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
cms/verbs-webp/81740345.webp
rezuma
Trebuie să rezumezi punctele cheie din acest text.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.