Từ vựng
Học động từ – Kyrgyz
табуу
Ал кичи басмасы менен кичиректеги мөмөнчөктөрдү табат.
tabuu
Al kiçi basması menen kiçirektegi mömönçöktördü tabat.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
коркотуу
Бала караңгыда коркот.
korkotuu
Bala karaŋgıda korkot.
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
калтыруу
Бүгүн көп адамдар машиналарын калтырат.
kaltıruu
Bügün köp adamdar maşinaların kaltırat.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
таттуу
Бул акча чындыгында жакшы таттайды!
tattuu
Bul akça çındıgında jakşı tattaydı!
có vị
Món này có vị thật ngon!
кир
Кеме портка киргенде.
kir
Keme portka kirgende.
vào
Tàu đang vào cảng.
карап өтүү
Ал мага карап, жылдырып кулду.
karap ötüü
Al maga karap, jıldırıp kuldu.
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
тат
Эртек китептери аркылуу көп башкаардар тата аласыз.
tat
Ertek kitepteri arkıluu köp başkaardar tata alasız.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
кечир
Ал ага бул үчүн кечирбейт!
keçir
Al aga bul üçün keçirbeyt!
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
эргек келүү
Жүжүктөр өздөрүнүн энесине үчүн эргек келет.
ergek kelüü
Jüjüktör özdörünün enesine üçün ergek kelet.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
секире алуу
Бала секире алды.
sekire aluu
Bala sekire aldı.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
көрсөтүү
Ал акчасын көрсөткөндө жакшы көрөт.
körsötüü
Al akçasın körsötköndö jakşı köröt.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.