Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/78973375.webp
saama haiguslehte
Tal on vaja arstilt haiguslehte saada.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
cms/verbs-webp/97593982.webp
valmistama
Maitsev hommikusöök on valmistatud!
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
cms/verbs-webp/87153988.webp
edendama
Peame edendama alternatiive autoliiklusele.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
cms/verbs-webp/99951744.webp
kahtlustama
Ta kahtlustab, et see on tema tüdruk.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/121928809.webp
tugevdama
Võimlemine tugevdab lihaseid.
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
cms/verbs-webp/52919833.webp
ümber minema
Sa pead selle puu ümber minema.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
cms/verbs-webp/93697965.webp
sõitma ümber
Autod sõidavad ringis.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
cms/verbs-webp/97335541.webp
kommenteerima
Ta kommenteerib iga päev poliitikat.
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
cms/verbs-webp/115628089.webp
valmistama
Ta valmistab kooki.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
cms/verbs-webp/111792187.webp
valima
Õige valiku tegemine on raske.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
cms/verbs-webp/50772718.webp
tühistama
Leping on tühistatud.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
cms/verbs-webp/18473806.webp
saama korda
Palun oota, saad kohe oma korda!
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!