Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/110401854.webp
majutust leidma
Leidsime majutuse odavas hotellis.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
cms/verbs-webp/54608740.webp
välja tõmbama
Umbrohud tuleb välja tõmmata.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
cms/verbs-webp/85191995.webp
läbi saama
Lõpetage oma tüli ja hakkake juba läbi saama!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
cms/verbs-webp/105854154.webp
piirama
Aiad piiravad meie vabadust.
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
cms/verbs-webp/120700359.webp
tapma
Madu tappis hiire.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
cms/verbs-webp/123519156.webp
veetma
Ta veedab kogu oma vaba aja väljas.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
cms/verbs-webp/111063120.webp
tutvuma
Võõrad koerad soovivad üksteisega tutvuda.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cms/verbs-webp/35071619.webp
mööda minema
Kaks inimest lähevad teineteisest mööda.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
cms/verbs-webp/79201834.webp
ühendama
See sild ühendab kaht linnaosa.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
cms/verbs-webp/93697965.webp
sõitma ümber
Autod sõidavad ringis.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
cms/verbs-webp/87153988.webp
edendama
Peame edendama alternatiive autoliiklusele.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
cms/verbs-webp/109099922.webp
meelde tuletama
Arvuti tuletab mulle kohtumisi meelde.
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.