Từ vựng
Học động từ – Estonia
majutust leidma
Leidsime majutuse odavas hotellis.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
välja tõmbama
Umbrohud tuleb välja tõmmata.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
läbi saama
Lõpetage oma tüli ja hakkake juba läbi saama!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
piirama
Aiad piiravad meie vabadust.
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
tapma
Madu tappis hiire.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
veetma
Ta veedab kogu oma vaba aja väljas.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
tutvuma
Võõrad koerad soovivad üksteisega tutvuda.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
mööda minema
Kaks inimest lähevad teineteisest mööda.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
ühendama
See sild ühendab kaht linnaosa.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
sõitma ümber
Autod sõidavad ringis.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
edendama
Peame edendama alternatiive autoliiklusele.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.