Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/111750432.webp
rippuma
Mõlemad ripuvad oksa küljes.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
cms/verbs-webp/104818122.webp
parandama
Ta tahtis kaablit parandada.
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
cms/verbs-webp/67880049.webp
lahti laskma
Sa ei tohi käepidemest lahti lasta!
buông
Bạn không được buông tay ra!
cms/verbs-webp/46998479.webp
arutama
Nad arutavad oma plaane.
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
cms/verbs-webp/120200094.webp
segama
Võite segada tervisliku salati köögiviljadega.
trộn
Bạn có thể trộn một bát salad sức khỏe với rau củ.
cms/verbs-webp/78063066.webp
hoidma
Ma hoian oma raha öökapil.
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
cms/verbs-webp/90287300.webp
helisema
Kas kuuled kella helinat?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
cms/verbs-webp/114888842.webp
näitama
Ta näitab välja viimase moe.
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
cms/verbs-webp/90292577.webp
läbi saama
Vesi oli liiga kõrge; veok ei saanud läbi.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
cms/verbs-webp/109542274.webp
läbi laskma
Kas pagulasi peaks piiril läbi laskma?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
cms/verbs-webp/99725221.webp
valetama
Mõnikord tuleb hädaolukorras valetada.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/122224023.webp
tagasi keerama
Varsti peame kella jälle tagasi keerama.
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.