Từ vựng
Học động từ – Estonia
peatuma
Sa pead punase tule juures peatuma.
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
helisema
Kell heliseb iga päev.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
taluma
Ta vaevu talub valu!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
moodustama
Me moodustame koos hea meeskonna.
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
ujuma
Ta ujub regulaarselt.
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
jooksma hakkama
Sportlane on just alustamas jooksmist.
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
piisama
Salat on mulle lõunaks piisav.
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
kirjutama
Kunstnikud on kogu seina üle kirjutanud.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
tapma
Ole ettevaatlik, sa võid selle kirvega kedagi tappa!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
maha põlema
Tuli põletab maha palju metsa.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
lugema
Ma ei saa ilma prillideta lugeda.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.