Từ vựng
Học động từ – Na Uy
avlyse
Han avlyste dessverre møtet.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
ansette
Søkeren ble ansatt.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
røyke
Kjøttet blir røkt for å bevare det.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
publisere
Forleggeren har publisert mange bøker.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
representere
Advokater representerer klientene sine i retten.
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
trykke
Han trykker på knappen.
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
lyve
Noen ganger må man lyve i en nødsituasjon.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
flytte
Naboene våre flytter ut.
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
lukke
Hun lukker gardinene.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
forestille seg
Hun forestiller seg noe nytt hver dag.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
klare seg
Hun må klare seg med lite penger.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.