Từ vựng
Học động từ – Macedonia
станува
Тие станале добар тим.
stanuva
Tie stanale dobar tim.
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
внимава
Внимава да не се разболиш!
vnimava
Vnimava da ne se razboliš!
cẩn trọng
Hãy cẩn trọng để không bị ốm!
дава
Дали да му дадам пари на прошјак?
dava
Dali da mu dadam pari na prošjak?
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
лаже
Понекогаш треба да се лаже во вонредна ситуација.
laže
Ponekogaš treba da se laže vo vonredna situacija.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
оди наопаку
Се оди наопаку денеска!
odi naopaku
Se odi naopaku deneska!
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
оди околу
Тие одат околу дрвото.
odi okolu
Tie odat okolu drvoto.
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
скока
Детето среќно скока околу.
skoka
Deteto sreḱno skoka okolu.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
влегува
Бродот влегува во пристаништето.
vleguva
Brodot vleguva vo pristaništeto.
vào
Tàu đang vào cảng.
трча
Таа секое утро трча на плажата.
trča
Taa sekoe utro trča na plažata.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
доврши
Можеш ли да го довршиш сложувалката?
dovrši
Možeš li da go dovršiš složuvalkata?
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
сомнева
Тој сомнева дека тоа е неговата девојка.
somneva
Toj somneva deka toa e negovata devojka.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.