Từ vựng
Học động từ – Macedonia
оди
Групата одеше преку мост.
odi
Grupata odeše preku most.
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
пие
Таа пие чај.
pie
Taa pie čaj.
uống
Cô ấy uống trà.
бара
Тој бараше компенсација од човекот со кој имаше несреќа.
bara
Toj baraše kompensacija od čovekot so koj imaše nesreḱa.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
развива
Тие развиваат нова стратегија.
razviva
Tie razvivaat nova strategija.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
активира
Димот го активираше алармот.
aktivira
Dimot go aktiviraše alarmot.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
наоѓа тешко
И двајцата наоѓаат тешко да се распростани.
naoǵa teško
I dvajcata naoǵaat teško da se rasprostani.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
командира
Тој го командира своето куче.
komandira
Toj go komandira svoeto kuče.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
дава
Таткото сака да му даде на својот син дополнителни пари.
dava
Tatkoto saka da mu dade na svojot sin dopolnitelni pari.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
раѓа
Таа наскоро ќе раѓа.
raǵa
Taa naskoro ḱe raǵa.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
успева
Овој пат не успеа.
uspeva
Ovoj pat ne uspea.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
отстранет
Многу работни места наскоро ќе бидат отстранети во оваа компанија.
otstranet
Mnogu rabotni mesta naskoro ḱe bidat otstraneti vo ovaa kompanija.
loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.