Từ vựng
Học động từ – Albania
imitoj
Fëmija imiton një aeroplan.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
shpëtoj
Mjekët arritën të shpëtonin jetën e tij.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
urdhëroj
Ai urdhëron qenin e tij.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
ec
Grupi kaloi një urë duke ecur.
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
mbuloj
Luleshtrydhët mbulojnë ujin.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
shkoj më tej
Nuk mund të shkoni më tej në këtë pikë.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
kërkoj
Nipi im kërkon shumë nga unë.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
zbres
Ai zbret shkallët.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
dërgoj
Ajo dëshiron të dërgojë letrën tani.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
vrapoj
Ajo vrapon çdo mëngjes në plazh.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
vlerësoj
Ai vlerëson performancën e kompanisë.
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.