Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/125088246.webp
imitoj
Fëmija imiton një aeroplan.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
cms/verbs-webp/123953850.webp
shpëtoj
Mjekët arritën të shpëtonin jetën e tij.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
cms/verbs-webp/79317407.webp
urdhëroj
Ai urdhëron qenin e tij.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
cms/verbs-webp/87994643.webp
ec
Grupi kaloi një urë duke ecur.
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
cms/verbs-webp/114379513.webp
mbuloj
Luleshtrydhët mbulojnë ujin.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
cms/verbs-webp/85860114.webp
shkoj më tej
Nuk mund të shkoni më tej në këtë pikë.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
cms/verbs-webp/20225657.webp
kërkoj
Nipi im kërkon shumë nga unë.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
cms/verbs-webp/65313403.webp
zbres
Ai zbret shkallët.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
cms/verbs-webp/32796938.webp
dërgoj
Ajo dëshiron të dërgojë letrën tani.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
cms/verbs-webp/63645950.webp
vrapoj
Ajo vrapon çdo mëngjes në plazh.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
cms/verbs-webp/80116258.webp
vlerësoj
Ai vlerëson performancën e kompanisë.
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
cms/verbs-webp/127554899.webp
pëlqej
Vajza jonë nuk lexon libra; ajo pëlqen më shumë telefonin e saj.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.