Từ vựng
Học động từ – Slovak
zahodiť
Šľapne na zahodenú banánovú šupku.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
cestovať
Radi cestujeme po Európe.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
zastaviť sa
Lekári sa každý deň zastavujú u pacienta.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
cítiť
Matka cíti veľa lásky k svojmu dieťaťu.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
zaobísť sa
Musí sa zaobísť s málo peniazmi.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
pomenovať
Koľko krajín môžeš pomenovať?
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
pripraviť
Je pripravená skvelá raňajky!
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
nechať bez slov
Prekvapenie ju nechalo bez slov.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
údiť
Mäso sa údi, aby sa zabezpečilo.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
stretnúť
Priatelia sa stretli na spoločnej večeri.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
chodiť
Po tejto ceste sa nesmie chodiť.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.