Từ vựng

Học động từ – Ả Rập

cms/verbs-webp/82893854.webp
عمل
هل بدأت أجهزتك اللوحية في العمل بعد؟
eamil
hal bada‘at ‘ajhizatuk allawhiat fi aleamal bieda?
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
cms/verbs-webp/91696604.webp
سمح
يجب ألا يسمح للكآبة.
samh
yajib ‘alaa yusmah lilkabati.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
cms/verbs-webp/45022787.webp
قتل
سأقتل الذبابة!
qatil
sa‘aqtul aldhubabata!
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
cms/verbs-webp/101945694.webp
نام
يريدون أن يناموا أخيرًا لليلة واحدة.
nam
yuridun ‘an yanamuu akhyran lilaylat wahidatan.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
cms/verbs-webp/74908730.webp
يسبب
الكثير من الناس يسببون الفوضى بسرعة.
yusabib
alkathir min alnaas yusabibun alfawdaa bisureatin.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
cms/verbs-webp/106591766.webp
كفى
السلطة تكفيني للغداء.
kafaa
alsultat takfini lilghada‘i.
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
cms/verbs-webp/112290815.webp
حل
يحاول عبثًا حل مشكلة.
hala
yuhawil ebthan hala mushkilati.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
cms/verbs-webp/68561700.webp
ترك مفتوحًا
من يترك النوافذ مفتوحة يدعو اللصوص!
tark mftwhan
man yatruk alnawafidh maftuhatan yadeu allususa!
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
cms/verbs-webp/120459878.webp
يملك
ابنتنا لديها عيد ميلادها اليوم.
yamlik
abnatuna ladayha eid miladiha alyawma.
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
cms/verbs-webp/44269155.webp
رمى
رمى حاسوبه بغضب على الأرض.
rumaa
ramaa hasubah bighadab ealaa al‘arda.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
cms/verbs-webp/109766229.webp
يشعر
هو غالبًا ما يشعر بالوحدة.
yasheur
hu ghalban ma yasheur bialwahdati.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
cms/verbs-webp/75001292.webp
يغادرون
عندما تغيرت الإشارة، غادرت السيارات.
yughadirun
eindama taghayarat al‘iisharatu, ghadarat alsayarati.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.