Từ vựng
Học động từ – Belarus
кампенсаваць
Яна мусіць кампенсаваць з маленькімі грошамі.
kampiensavać
Jana musić kampiensavać z malieńkimi hrošami.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
барацца
Пажарная каманда барацца з пажарам з поветра.
baracca
Pažarnaja kamanda baracca z pažaram z povietra.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
пісаць
Ён піше ліст.
pisać
Jon pišje list.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
верыць
Многія людзі вераць у Бога.
vieryć
Mnohija liudzi vierać u Boha.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
глядзець
Яна глядзіць уніз у даліну.
hliadzieć
Jana hliadzić uniz u dalinu.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
працаваць разам
Мы працуем разам у камандзе.
pracavać razam
My pracujem razam u kamandzie.
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
ездзіць
Дзеці любяць ездзіць на веласіпедах ці скутерах.
jezdzić
Dzieci liubiać jezdzić na vielasipiedach ci skutierach.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
вырашыць
Гэты раз гэта не вырашылася.
vyrašyć
Hety raz heta nie vyrašylasia.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
пакідаць
Турысты пакідаюць пляж у паўдзень.
pakidać
Turysty pakidajuć pliaž u paŭdzień.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
каментаваць
Ён каментуе палітыку кожны дзень.
kamientavać
Jon kamientuje palityku kožny dzień.
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
праходзіць
Паезд праходзіць парад намі.
prachodzić
Pajezd prachodzić parad nami.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.