Từ vựng
Học động từ – Đức
ertragen
Sie kann die Schmerzen kaum ertragen!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
herausgeben
Der Verlag gibt diese Zeitschriften heraus.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
einfahren
Die U-Bahn ist gerade eingefahren.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
lügen
Er lügt oft, wenn er etwas verkaufen will.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
ausdrücken
Sie drückt die Zitrone aus.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
besteuern
Unternehmen werden auf verschiedene Weise besteuert.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
zusammentreffen
Manchmal treffen sie im Treppenhaus zusammen.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
aufbauen
Sie haben sich schon viel zusammen aufgebaut.
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
behalten
Du kannst das Geld behalten.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
aufheben
Sie hebt etwas vom Boden auf.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
sparen
Das Mädchen spart sein Taschengeld.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.