Từ vựng

Học động từ – Đức

cms/verbs-webp/10206394.webp
ertragen
Sie kann die Schmerzen kaum ertragen!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
cms/verbs-webp/98060831.webp
herausgeben
Der Verlag gibt diese Zeitschriften heraus.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
cms/verbs-webp/71612101.webp
einfahren
Die U-Bahn ist gerade eingefahren.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
cms/verbs-webp/114231240.webp
lügen
Er lügt oft, wenn er etwas verkaufen will.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
cms/verbs-webp/15353268.webp
ausdrücken
Sie drückt die Zitrone aus.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
cms/verbs-webp/127620690.webp
besteuern
Unternehmen werden auf verschiedene Weise besteuert.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
cms/verbs-webp/43100258.webp
zusammentreffen
Manchmal treffen sie im Treppenhaus zusammen.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
cms/verbs-webp/119493396.webp
aufbauen
Sie haben sich schon viel zusammen aufgebaut.
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
cms/verbs-webp/119289508.webp
behalten
Du kannst das Geld behalten.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
cms/verbs-webp/43577069.webp
aufheben
Sie hebt etwas vom Boden auf.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
cms/verbs-webp/96628863.webp
sparen
Das Mädchen spart sein Taschengeld.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
cms/verbs-webp/100585293.webp
umwenden
Hier muss man mit dem Auto umwenden.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.