Từ vựng

Học động từ – Do Thái

cms/verbs-webp/55788145.webp
מכסה
הילד מכסה את אוזניו.
mksh
hyld mksh at avznyv.
che
Đứa trẻ che tai mình.
cms/verbs-webp/115373990.webp
הופיע
דג עצום הופיע פתאום במים.
hvpy’e
dg ’etsvm hvpy’e ptavm bmym.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
cms/verbs-webp/119289508.webp
לשמור
אתה יכול לשמור על הכסף.
lshmvr
ath ykvl lshmvr ’el hksp.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
cms/verbs-webp/90287300.webp
לצלצל
אתה שומע את הפעמון מצלצל?
ltsltsl
ath shvm’e at hp’emvn mtsltsl?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
cms/verbs-webp/60111551.webp
לקחת
היא צריכה לקחת הרבה תרופות.
lqht
hya tsrykh lqht hrbh trvpvt.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
cms/verbs-webp/64922888.webp
מדריך
המכשיר הזה מדריך אותנו את הדרך.
mdryk
hmkshyr hzh mdryk avtnv at hdrk.
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
cms/verbs-webp/118861770.webp
מפחד
הילד מפחד בחושך.
mphd
hyld mphd bhvshk.
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
cms/verbs-webp/80552159.webp
עבד
האופנוע שבור; הוא כבר לא עובד.
’ebd
havpnv’e shbvr; hva kbr la ’evbd.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
cms/verbs-webp/116877927.webp
להקים
הבת שלי רוצה להקים את הדירה שלה.
lhqym
hbt shly rvtsh lhqym at hdyrh shlh.
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
cms/verbs-webp/119406546.webp
הביאה
היא הביאה מתנה יפה.
hbyah
hya hbyah mtnh yph.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
cms/verbs-webp/101556029.webp
לסרב
הילד מסרב לאוכל שלו.
lsrb
hyld msrb lavkl shlv.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
cms/verbs-webp/68779174.webp
לייצג
עורכי הדין מייצגים את לקוחותיהם בבית המשפט.
lyytsg
’evrky hdyn myytsgym at lqvhvtyhm bbyt hmshpt.
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.