Từ vựng
Học động từ – Do Thái
רשם
צריך לרשום את הסיסמה!
rshm
tsryk lrshvm at hsysmh!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
חותך
העובד חותך את העץ.
hvtk
h’evbd hvtk at h’ets.
đốn
Người công nhân đốn cây.
ברשותם
לילדים יש רק כסף כיס ברשותם.
brshvtm
lyldym ysh rq ksp kys brshvtm.
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
עזב
התיירים עוזבים את החוף בצהריים.
’ezb
htyyrym ’evzbym at hhvp btshryym.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
ממשיכה
השיירה ממשיכה במסעה.
mmshykh
hshyyrh mmshykh bms’eh.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
נושא
החמור נושא מעמסה כבדה.
nvsha
hhmvr nvsha m’emsh kbdh.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
לשקר
הוא שיקר לכולם.
lshqr
hva shyqr lkvlm.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
הופיע
דג עצום הופיע פתאום במים.
hvpy’e
dg ’etsvm hvpy’e ptavm bmym.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
רצו
הם רצו ליצור תמונה מצחיקה.
rtsv
hm rtsv lytsvr tmvnh mtshyqh.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
הסתדר
הפעם זה לא הסתדר.
hstdr
hp’em zh la hstdr.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
להכיר
הוא מכיר את החברה החדשה שלו להוריו.
lhkyr
hva mkyr at hhbrh hhdshh shlv lhvryv.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.