Từ vựng

Học động từ – Do Thái

cms/verbs-webp/66441956.webp
רשם
צריך לרשום את הסיסמה!
rshm
tsryk lrshvm at hsysmh!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
cms/verbs-webp/128376990.webp
חותך
העובד חותך את העץ.
hvtk
h’evbd hvtk at h’ets.
đốn
Người công nhân đốn cây.
cms/verbs-webp/19584241.webp
ברשותם
לילדים יש רק כסף כיס ברשותם.
brshvtm
lyldym ysh rq ksp kys brshvtm.
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
cms/verbs-webp/125400489.webp
עזב
התיירים עוזבים את החוף בצהריים.
’ezb
htyyrym ’evzbym at hhvp btshryym.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
cms/verbs-webp/96748996.webp
ממשיכה
השיירה ממשיכה במסעה.
mmshykh
hshyyrh mmshykh bms’eh.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
cms/verbs-webp/89025699.webp
נושא
החמור נושא מעמסה כבדה.
nvsha
hhmvr nvsha m’emsh kbdh.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
cms/verbs-webp/90419937.webp
לשקר
הוא שיקר לכולם.
lshqr
hva shyqr lkvlm.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
cms/verbs-webp/115373990.webp
הופיע
דג עצום הופיע פתאום במים.
hvpy’e
dg ’etsvm hvpy’e ptavm bmym.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
cms/verbs-webp/92513941.webp
רצו
הם רצו ליצור תמונה מצחיקה.
rtsv
hm rtsv lytsvr tmvnh mtshyqh.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
cms/verbs-webp/113253386.webp
הסתדר
הפעם זה לא הסתדר.
hstdr
hp’em zh la hstdr.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
cms/verbs-webp/79322446.webp
להכיר
הוא מכיר את החברה החדשה שלו להוריו.
lhkyr
hva mkyr at hhbrh hhdshh shlv lhvryv.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
cms/verbs-webp/122859086.webp
טעיתי
טעיתי שם באמת!
t’eyty
t’eyty shm bamt!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!