Từ vựng
Học động từ – Do Thái
מכסה
הילד מכסה את אוזניו.
mksh
hyld mksh at avznyv.
che
Đứa trẻ che tai mình.
הופיע
דג עצום הופיע פתאום במים.
hvpy’e
dg ’etsvm hvpy’e ptavm bmym.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
לשמור
אתה יכול לשמור על הכסף.
lshmvr
ath ykvl lshmvr ’el hksp.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
לצלצל
אתה שומע את הפעמון מצלצל?
ltsltsl
ath shvm’e at hp’emvn mtsltsl?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
לקחת
היא צריכה לקחת הרבה תרופות.
lqht
hya tsrykh lqht hrbh trvpvt.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
מדריך
המכשיר הזה מדריך אותנו את הדרך.
mdryk
hmkshyr hzh mdryk avtnv at hdrk.
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
מפחד
הילד מפחד בחושך.
mphd
hyld mphd bhvshk.
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
עבד
האופנוע שבור; הוא כבר לא עובד.
’ebd
havpnv’e shbvr; hva kbr la ’evbd.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
להקים
הבת שלי רוצה להקים את הדירה שלה.
lhqym
hbt shly rvtsh lhqym at hdyrh shlh.
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
הביאה
היא הביאה מתנה יפה.
hbyah
hya hbyah mtnh yph.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
לסרב
הילד מסרב לאוכל שלו.
lsrb
hyld msrb lavkl shlv.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.