Từ vựng

Học động từ – Anh (US)

cms/verbs-webp/44159270.webp
return
The teacher returns the essays to the students.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
cms/verbs-webp/131098316.webp
marry
Minors are not allowed to be married.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
cms/verbs-webp/33564476.webp
bring by
The pizza delivery guy brings the pizza by.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
cms/verbs-webp/118826642.webp
explain
Grandpa explains the world to his grandson.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
cms/verbs-webp/103232609.webp
exhibit
Modern art is exhibited here.
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.
cms/verbs-webp/114993311.webp
see
You can see better with glasses.
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
cms/verbs-webp/94482705.webp
translate
He can translate between six languages.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
cms/verbs-webp/100649547.webp
hire
The applicant was hired.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
cms/verbs-webp/96668495.webp
print
Books and newspapers are being printed.
in
Sách và báo đang được in.
cms/verbs-webp/73751556.webp
pray
He prays quietly.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
cms/verbs-webp/43532627.webp
live
They live in a shared apartment.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
cms/verbs-webp/55788145.webp
cover
The child covers its ears.
che
Đứa trẻ che tai mình.