Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
يركل
كن حذرًا، الحصان يمكن أن يركل!
yarkal
kuna hdhran, alhisan yumkin ‘an yarkala!
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
نقل
ننقل الدراجات على سقف السيارة.
naql
nanqul aldaraajat ealaa saqf alsayaarati.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
يصرخ
الصبي يصرخ بأعلى صوته.
yasrukh
alsabiu yasrukh bi‘aelaa sawtihi.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
سمح بالتقدم
لا أحد يريد السماح له بالتقدم في طابور السوبر ماركت.
samh bialtaqadum
la ‘ahad yurid alsamah lah bialtaqadum fi tabur alsuwbar markit.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
تفوق
الحيتان تتفوق على جميع الحيوانات في الوزن.
tafuq
alhitan tatafawaq ealaa jamie alhayawanat fi alwazni.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
زادت
زادت الشركة إيراداتها.
zadat
zadat alsharikat ‘iiradatha.
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
اقترح
المرأة تقترح شيئًا على صديقتها.
aqtarah
almar‘at taqtarih shyyan ealaa sadiqitaha.
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
يسبب
الكثير من الناس يسببون الفوضى بسرعة.
yusabib
alkathir min alnaas yusabibun alfawdaa bisureatin.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
تطلع
الأطفال دائماً يتطلعون إلى الثلج.
tatalue
al‘atfal daymaan yatatalaeun ‘iilaa althalja.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
تغطي
هي تغطي وجهها.
tughatiy
hi tughatiy wajhaha.
che
Cô ấy che mặt mình.
يسمع
لا أستطيع سماعك!
yusmae
la ‘astatie samaeaka!
nghe
Tôi không thể nghe bạn!