Từ vựng
Học động từ – Amharic
መመርመር
በዚህ ላብራቶሪ ውስጥ የደም ናሙናዎች ይመረመራሉ.
memerimeri
bezīhi labiratorī wisit’i yedemi namunawochi yimeremeralu.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
መገደብ
ንግድ መገደብ አለበት?
megedebi
nigidi megedebi ālebeti?
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
ውይይት
ተማሪዎች በክፍል ጊዜ መወያየት የለባቸውም።
wiyiyiti
temarīwochi bekifili gīzē meweyayeti yelebachewimi.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
ማሰስ
ሰዎች ማርስን ማሰስ ይፈልጋሉ።
masesi
sewochi marisini masesi yifeligalu.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
ጻፍ
የይለፍ ቃሉን መጻፍ አለብህ!
ts’afi
yeyilefi k’aluni mets’afi ālebihi!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
እልልታ
መደመጥ ከፈለግክ መልእክትህን ጮክ ብለህ መጮህ አለብህ።
ililita
medemet’i kefelegiki meli’ikitihini ch’oki bilehi mech’ohi ālebihi.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
መተርጎም
በስድስት ቋንቋዎች መካከል መተርጎም ይችላል.
meterigomi
besidisiti k’wanik’wawochi mekakeli meterigomi yichilali.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
የታመመ ማስታወሻ ያግኙ
ከሐኪሙ የታመመ ማስታወሻ ማግኘት አለበት.
yetameme masitawesha yaginyu
keḥākīmu yetameme masitawesha maginyeti ālebeti.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
አወዳድር
አሃዞቻቸውን ያወዳድራሉ.
āwedadiri
āhazochachewini yawedadiralu.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
ማቃጠል
ገንዘብ ማቃጠል የለብዎትም.
mak’at’eli
genizebi mak’at’eli yelebiwotimi.
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
ብልጫ
ዓሣ ነባሪዎች በክብደት ከእንስሳት ሁሉ ይበልጣሉ።
bilich’a
‘aša nebarīwochi bekibideti ke’inisisati hulu yibelit’alu.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.