Từ vựng
Học động từ – Amharic
ማድረግ
ስለ ጉዳቱ ምንም ማድረግ አልተቻለም።
madiregi
sile gudatu minimi madiregi ālitechalemi.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
መንገድ መስጠት
ብዙ አሮጌ ቤቶች ለአዲሶቹ ቦታ መስጠት አለባቸው.
menigedi mesit’eti
bizu ārogē bētochi le’ādīsochu bota mesit’eti ālebachewi.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
አብራውን
ውሻው አብሮአቸዋል።
ābirawini
wishawi ābiro’āchewali.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
ተገረሙ
ዜናው በደረሰች ጊዜ በጣም ተገረመች።
tegeremu
zēnawi bederesechi gīzē bet’ami tegeremechi.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
ግባ
ግባ!
giba
giba!
vào
Mời vào!
መገመት
እኔ ማን እንደሆንኩ መገመት አለብህ!
megemeti
inē mani inidehoniku megemeti ālebihi!
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
አስወግድ
አንድ ነገር ከማቀዝቀዣው ውስጥ ያስወግዳል.
āsiwegidi
ānidi negeri kemak’ezik’ezhawi wisit’i yasiwegidali.
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
መሮጥ
አንድ ብስክሌተኛ በመኪና ተገፋ።
merot’i
ānidi bisikilētenya bemekīna tegefa.
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
ገንዘብ ማውጣት
ለጥገና ብዙ ገንዘብ ማውጣት አለብን።
genizebi mawit’ati
let’igena bizu genizebi mawit’ati ālebini.
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
መልመድ
ልጆች ጥርሳቸውን መቦረሽ መልመድ አለባቸው።
melimedi
lijochi t’irisachewini meboreshi melimedi ālebachewi.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
መንዳት
መብራቱ ሲበራ መኪኖቹ ተነዱ።
menidati
mebiratu sībera mekīnochu tenedu.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.