Từ vựng
Học động từ – Amharic
ተከተል
ጫጩቶቹ ሁልጊዜ እናታቸውን ይከተላሉ.
teketeli
ch’ach’utochu huligīzē inatachewini yiketelalu.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
መደርደር
ማህተሞቹን መደርደር ይወዳል።
mederideri
mahitemochuni mederideri yiwedali.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
መዞር
በዚህ ዛፍ ዙሪያ መዞር አለብዎት.
mezori
bezīhi zafi zurīya mezori ālebiwoti.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
ናፍቆት
በጣም ናፍቄሻለሁ!
nafik’oti
bet’ami nafik’ēshalehu!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
ዘምሩ
ልጆች አንድ ዘፈን ይዘምራሉ.
zemiru
lijochi ānidi zefeni yizemiralu.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
ውረድ
እሱ በደረጃው ላይ ይወርዳል.
wiredi
isu bederejawi layi yiweridali.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
መገናኘት
መጀመሪያ በይነመረብ ላይ ተገናኙ።
megenanyeti
mejemerīya beyinemerebi layi tegenanyu.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
ተስፋ
በጨዋታው ውስጥ ዕድልን ተስፋ አደርጋለሁ.
tesifa
bech’ewatawi wisit’i ‘idilini tesifa āderigalehu.
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
ይጫኑ
አዝራሩን ይጫናል.
yich’anu
āziraruni yich’anali.
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
ትዕዛዝ
ለራሷ ቁርስ ትዛለች።
ti‘izazi
leraswa k’urisi tizalechi.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
ይደውሉ
ልጁ የቻለውን ያህል ይደውላል.
yidewilu
liju yechalewini yahili yidewilali.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.