Từ vựng

Học động từ – Ả Rập

cms/verbs-webp/88806077.webp
انطلق
للأسف، طائرتها انطلقت بدونها.
antalaq
lil‘asafa, tayiratuha antalaqat bidunha.
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
cms/verbs-webp/122632517.webp
يذهب خطأ
كل شيء يذهب خطأ اليوم!
yadhhab khataan
kulu shay‘ yadhhab khata alyawma!
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
cms/verbs-webp/118826642.webp
يشرح
الجد يشرح العالم لحفيده.
yashrah
aljadu yashrah alealam lihafidihi.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
cms/verbs-webp/112290815.webp
حل
يحاول عبثًا حل مشكلة.
hala
yuhawil ebthan hala mushkilati.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
cms/verbs-webp/51119750.webp
أجد طريقي
أستطيع أن أجد طريقي جيدًا في المتاهة.
‘ajid tariqi
‘astatie ‘an ‘ajid tariqi jydan fi almatahati.
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.
cms/verbs-webp/111750395.webp
يعود
لا يستطيع العودة وحده.
yaeud
la yastatie aleawdat wahdahu.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
cms/verbs-webp/95190323.webp
صوت
يصوت المرء لأو ضد مرشح.
sawt
yusawit almar‘ li‘aw dida murashahi.
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
cms/verbs-webp/22225381.webp
تغادر
السفينة تغادر الميناء.
tughadir
alsafinat tughadir almina‘a.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
cms/verbs-webp/107852800.webp
نظرت
تنظر من خلال المنظار.
nazart
tanzur min khilal alminzari.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.