Từ vựng

Học động từ – Indonesia

cms/verbs-webp/114272921.webp
menggiring
Koboi menggiring ternak dengan kuda.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
cms/verbs-webp/33688289.webp
membiarkan masuk
Seseorang tidak boleh membiarkan orang asing masuk.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
cms/verbs-webp/119952533.webp
rasa
Ini rasanya sangat enak!
có vị
Món này có vị thật ngon!
cms/verbs-webp/94909729.webp
menunggu
Kami masih harus menunggu selama sebulan.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
cms/verbs-webp/105785525.webp
dekat
Bencana sudah dekat.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
cms/verbs-webp/91696604.webp
mengizinkan
Seseorang tidak boleh mengizinkan depresi.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
cms/verbs-webp/118003321.webp
mengunjungi
Dia sedang mengunjungi Paris.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
cms/verbs-webp/59552358.webp
mengelola
Siapa yang mengelola uang di keluargamu?
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
cms/verbs-webp/128782889.webp
kagum
Dia kaget ketika menerima berita tersebut.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
cms/verbs-webp/121870340.webp
berlari
Atlet itu berlari.
chạy
Vận động viên chạy.
cms/verbs-webp/82845015.webp
melapor
Semua orang di kapal melapor ke kapten.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
cms/verbs-webp/73880931.webp
membersihkan
Pekerja itu sedang membersihkan jendela.
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.