Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/63645950.webp
bėgti
Ji kas rytą bėga ant paplūdimio.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
cms/verbs-webp/80427816.webp
taisyti
Mokytojas taiso mokinių rašinius.
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
cms/verbs-webp/100298227.webp
apkabinti
Jis apkabina savo seną tėvą.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
cms/verbs-webp/92266224.webp
išjungti
Ji išjungia elektros energiją.
tắt
Cô ấy tắt điện.
cms/verbs-webp/119611576.webp
pataikyti
Traukinys pataikė į automobilį.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
cms/verbs-webp/112755134.webp
skambinti
Ji gali skambinti tik per pietų pertrauką.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
cms/verbs-webp/119895004.webp
rašyti
Jis rašo laišką.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
cms/verbs-webp/81973029.webp
pradėti
Jie pradės savo skyrybas.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
cms/verbs-webp/43956783.webp
pabėgti
Mūsų katė pabėgo.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
cms/verbs-webp/65313403.webp
nusileisti
Jis nusileidžia laiptais.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
cms/verbs-webp/106231391.webp
nužudyti
Bakterijos buvo nužudyti po eksperimento.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
cms/verbs-webp/859238.webp
mankštintis
Ji mankština neįprastą profesiją.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.