Từ vựng
Học động từ – Litva
stebėtis
Ji nustebėjo gavusi naujienas.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
matyti
Per mano naujus akinius viską matau aiškiai.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
nubausti
Ji nubausti savo dukrą.
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
susitikti
Kartais jie susitinka laiptinėje.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
maišyti
Ji maišo vaisių sulčias.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
pasitikėti
Mes visi pasitikime vieni kitais.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
nuomoti
Jis išsinuomojo automobilį.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
pažeisti
Avarijoje buvo pažeisti du automobiliai.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
atšaukti
Sutartis buvo atšaukta.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
balsuoti
Rinkėjai šiandien balsuoja dėl savo ateities.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
nuvažiuoti
Po apsipirkimo abu nuvažiuoja namo.
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.