Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/118583861.webp
mokėti
Mažylis jau moka laistyti gėles.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
cms/verbs-webp/57207671.webp
priimti
Aš negaliu to pakeisti, turiu tai priimti.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
cms/verbs-webp/109588921.webp
išjungti
Ji išjungia žadintuvą.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
cms/verbs-webp/114993311.webp
matyti
Su akinių matote geriau.
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
cms/verbs-webp/114052356.webp
sudegti
Mėsa negali sudegti ant grilio.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
cms/verbs-webp/82811531.webp
rūkyti
Jis rūko pypkę.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
cms/verbs-webp/84476170.webp
reikalauti
Jis reikalavo kompensacijos iš žmogaus, su kuriuo patyrė avariją.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
cms/verbs-webp/90539620.webp
praeiti
Laikas kartais praeina lėtai.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
cms/verbs-webp/101556029.webp
atsisakyti
Vaikas atsisako maisto.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
cms/verbs-webp/121520777.webp
pakilti
Lėktuvas ką tik pakilo.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
cms/verbs-webp/43483158.webp
važiuoti traukiniu
Aš ten važiuosiu traukiniu.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
cms/verbs-webp/101812249.webp
įeiti
Ji įeina į jūrą.
vào
Cô ấy vào biển.