Từ vựng
Học động từ – Litva
pasirinkti
Ji pasirenka naujus saulės akinius.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
galvoti kitaip
Norint būti sėkmingam, kartais reikia galvoti kitaip.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
apsisukti
Čia reikia apsisukti su automobiliu.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
apsikabinti
Vaikas apsikabina.
che
Đứa trẻ tự che mình.
susiorientuoti
Aš gerai susiorientuoju labirinte.
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.
atkreipti dėmesį
Reikia atkreipti dėmesį į kelio ženklus.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
apkabinti
Jis apkabina savo seną tėvą.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
pabraukti
Jis pabrėžė savo teiginį.
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
tikrinti
Šioje laboratorijoje tikrinami kraujo mėginiai.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
rūkyti
Mėsa yra rūkoma, kad ją išlaikyti.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
parvežti
Mama parveža dukrą namo.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.