Từ vựng
Học động từ – Litva
daryti
Nieko nebuvo galima padaryti dėl žalos.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
gerti
Karvės geria vandenį iš upės.
uống
Bò uống nước từ sông.
dalintis
Turime išmokti dalintis turtu.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
nukirsti
Aš nukirpau gabalėlį mėsos.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
atrodyti
Kaip tu atrodai?
trông giống
Bạn trông như thế nào?
balsuoti
Žmonės balsuoja už ar prieš kandidatą.
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
verkti
Vaikas verkia vonioje.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
leisti
Ji leidžia savo aitvarą skristi.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
mėgautis
Ji mėgaujasi gyvenimu.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
atrasti
Jūreiviai atrado naują žemę.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
įeiti
Jis įeina į viešbučio kambarį.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.