Từ vựng
Học động từ – Litva
mokėti
Mažylis jau moka laistyti gėles.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
priimti
Aš negaliu to pakeisti, turiu tai priimti.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
išjungti
Ji išjungia žadintuvą.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
matyti
Su akinių matote geriau.
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
sudegti
Mėsa negali sudegti ant grilio.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
rūkyti
Jis rūko pypkę.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
reikalauti
Jis reikalavo kompensacijos iš žmogaus, su kuriuo patyrė avariją.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
praeiti
Laikas kartais praeina lėtai.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
atsisakyti
Vaikas atsisako maisto.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
pakilti
Lėktuvas ką tik pakilo.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
važiuoti traukiniu
Aš ten važiuosiu traukiniu.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.