Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/125526011.webp
daryti
Nieko nebuvo galima padaryti dėl žalos.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
cms/verbs-webp/108286904.webp
gerti
Karvės geria vandenį iš upės.
uống
Bò uống nước từ sông.
cms/verbs-webp/113671812.webp
dalintis
Turime išmokti dalintis turtu.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
cms/verbs-webp/94176439.webp
nukirsti
Aš nukirpau gabalėlį mėsos.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
cms/verbs-webp/118214647.webp
atrodyti
Kaip tu atrodai?
trông giống
Bạn trông như thế nào?
cms/verbs-webp/95190323.webp
balsuoti
Žmonės balsuoja už ar prieš kandidatą.
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
cms/verbs-webp/94153645.webp
verkti
Vaikas verkia vonioje.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
cms/verbs-webp/44782285.webp
leisti
Ji leidžia savo aitvarą skristi.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
cms/verbs-webp/118483894.webp
mėgautis
Ji mėgaujasi gyvenimu.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
cms/verbs-webp/62175833.webp
atrasti
Jūreiviai atrado naują žemę.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
cms/verbs-webp/104135921.webp
įeiti
Jis įeina į viešbučio kambarį.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
cms/verbs-webp/125088246.webp
imituoti
Vaikas imituoja lėktuvą.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.