Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/113248427.webp
laimėti
Jis stengiasi laimėti šachmatais.
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
cms/verbs-webp/91930309.webp
importuoti
Mes importuojame vaisius iš daug šalių.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
cms/verbs-webp/101890902.webp
gaminti
Mes gaminame savo medų.
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
cms/verbs-webp/43577069.webp
pakelti
Ji kažką pakelia nuo žemės.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
cms/verbs-webp/53284806.webp
galvoti kitaip
Norint būti sėkmingam, kartais reikia galvoti kitaip.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
cms/verbs-webp/75487437.webp
vadovauti
Visada vadovauja patyręsiais trekeriais.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
cms/verbs-webp/120015763.webp
norėti
Vaikas nori eiti laukan.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
cms/verbs-webp/111021565.webp
nekęsti
Ji nekenčia vorų.
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
cms/verbs-webp/78073084.webp
gulėtis
Jie buvo pavargę ir atsigulė.
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.
cms/verbs-webp/81236678.webp
pramisti
Ji pramisė svarbų susitikimą.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
cms/verbs-webp/94633840.webp
rūkyti
Mėsa yra rūkoma, kad ją išlaikyti.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
cms/verbs-webp/113418330.webp
nuspręsti
Ji nusprendė naują šukuoseną.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.