Từ vựng
Học động từ – Litva
bėgti
Ji kas rytą bėga ant paplūdimio.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
taisyti
Mokytojas taiso mokinių rašinius.
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
apkabinti
Jis apkabina savo seną tėvą.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
išjungti
Ji išjungia elektros energiją.
tắt
Cô ấy tắt điện.
pataikyti
Traukinys pataikė į automobilį.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
skambinti
Ji gali skambinti tik per pietų pertrauką.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
rašyti
Jis rašo laišką.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
pradėti
Jie pradės savo skyrybas.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
pabėgti
Mūsų katė pabėgo.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
nusileisti
Jis nusileidžia laiptais.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
nužudyti
Bakterijos buvo nužudyti po eksperimento.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.