Từ vựng
Học động từ – Catalan
imaginar-se
Ella s’imagina una cosa nova cada dia.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
muntar
Als nens els agrada muntar en bicicletes o patinets.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
sorprendre
Ella va sorprendre els seus pares amb un regal.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
recollir
Ella recull alguna cosa del terra.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
dirigir
A ell li agrada dirigir un equip.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
perseguir
La mare persegueix al seu fill.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
escollir
És difícil escollir el correcte.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
llançar
Ell llança la pilota a la cistella.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
passar la nit
Estem passant la nit a l’cotxe.
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
mirar-se
Es van mirar mútuament durant molt temps.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
prendre
Ella ha de prendre molta medicació.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.