Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
أعدت
أعدت له فرحة عظيمة.
‘aeadt
‘aeidt lah farhatan eazimatan.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
يقود
الرعاة يقودون الماشية بالخيول.
yaqud
alrueat yaqudun almashiat bialkhuyuli.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
يمتلك للتصرف
الأطفال لديهم فقط المال الجيبي للتصرف.
yamtalik liltasaruf
al‘atfal ladayhim faqat almal aljaybia liltasarufi.
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
يصرخ
الصبي يصرخ بأعلى صوته.
yasrukh
alsabiu yasrukh bi‘aelaa sawtihi.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
يحتج
الناس يحتجون ضد الظلم.
yahtaju
alnaas yahtajuwn dida alzulmi.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
يريدون
الرائدون الفضائيون يريدون استكشاف الفضاء الخارجي.
yuridun
alraayidun alfadayiyuwn yuridun aistikshaf alfada‘ alkhariji.
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
تقود
الأم تقود الابنة إلى المنزل.
taqud
al‘umu taqud aliabnat ‘iilaa almanzili.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
سمحت
هي تسمح لطائرتها الورقية بالطيران.
samahat
hi tasmah litayiratiha alwaraqiat bialtayarani.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
عرف
الأطفال فضوليون جدًا ويعرفون الكثير بالفعل.
euraf
al‘atfal fuduliuwn jdan wayaerifun alkathir bialfieli.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
قطعت
قطعت شريحة من اللحم.
qataeat
qutiet sharihat min alluham.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
توصل
ابنتنا توصل الصحف خلال العطلات.
tawasul
abnatuna tawasal alsuhuf khilal aleutlati.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.