Từ vựng

Học động từ – Ả Rập

cms/verbs-webp/46565207.webp
أعدت
أعدت له فرحة عظيمة.
‘aeadt
‘aeidt lah farhatan eazimatan.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
cms/verbs-webp/114272921.webp
يقود
الرعاة يقودون الماشية بالخيول.
yaqud
alrueat yaqudun almashiat bialkhuyuli.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
cms/verbs-webp/19584241.webp
يمتلك للتصرف
الأطفال لديهم فقط المال الجيبي للتصرف.
yamtalik liltasaruf
al‘atfal ladayhim faqat almal aljaybia liltasarufi.
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
cms/verbs-webp/91906251.webp
يصرخ
الصبي يصرخ بأعلى صوته.
yasrukh
alsabiu yasrukh bi‘aelaa sawtihi.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
cms/verbs-webp/102168061.webp
يحتج
الناس يحتجون ضد الظلم.
yahtaju
alnaas yahtajuwn dida alzulmi.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
cms/verbs-webp/129002392.webp
يريدون
الرائدون الفضائيون يريدون استكشاف الفضاء الخارجي.
yuridun
alraayidun alfadayiyuwn yuridun aistikshaf alfada‘ alkhariji.
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
cms/verbs-webp/111615154.webp
تقود
الأم تقود الابنة إلى المنزل.
taqud
al‘umu taqud aliabnat ‘iilaa almanzili.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
cms/verbs-webp/44782285.webp
سمحت
هي تسمح لطائرتها الورقية بالطيران.
samahat
hi tasmah litayiratiha alwaraqiat bialtayarani.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
cms/verbs-webp/90032573.webp
عرف
الأطفال فضوليون جدًا ويعرفون الكثير بالفعل.
euraf
al‘atfal fuduliuwn jdan wayaerifun alkathir bialfieli.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
cms/verbs-webp/94176439.webp
قطعت
قطعت شريحة من اللحم.
qataeat
qutiet sharihat min alluham.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
cms/verbs-webp/57574620.webp
توصل
ابنتنا توصل الصحف خلال العطلات.
tawasul
abnatuna tawasal alsuhuf khilal aleutlati.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/9754132.webp
أتمنى
أتمنى الحظ في اللعبة.
‘atamanaa
‘atamanaa alhaza fi alluebati.
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.