Từ vựng

Học động từ – Marathi

cms/verbs-webp/65915168.webp
सरसरणे
पायाखालील पाने सरसरतात.
Sarasaraṇē
pāyākhālīla pānē sarasaratāta.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
cms/verbs-webp/108014576.webp
पुन्हा पाहणे
त्यांनी एकमेकांना पुन्हा पाहिलं.
Punhā pāhaṇē
tyānnī ēkamēkānnā punhā pāhilaṁ.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
cms/verbs-webp/113418330.webp
ठरवणे
तिने नवीन हेअरस्टाईल ठरवलेली आहे.
Ṭharavaṇē
tinē navīna hē‘arasṭā‘īla ṭharavalēlī āhē.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
cms/verbs-webp/100573928.webp
उडी मारून जाणे
गाय दुसर्या गायवर उडी मारली.
Uḍī mārūna jāṇē
gāya dusaryā gāyavara uḍī māralī.
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
cms/verbs-webp/75508285.webp
प्रतीक्षा करणे
मुले नेमज बर्फाच्या प्रतीक्षेत असतात.
Pratīkṣā karaṇē
mulē nēmaja barphācyā pratīkṣēta asatāta.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
cms/verbs-webp/104476632.webp
धुवणे
मला बाटली धुवण्यात आवडत नाही.
Dhuvaṇē
malā bāṭalī dhuvaṇyāta āvaḍata nāhī.
rửa
Tôi không thích rửa chén.
cms/verbs-webp/117890903.webp
उत्तर देणे
ती नेहमीच पहिल्यांदा उत्तर देते.
Uttara dēṇē
tī nēhamīca pahilyāndā uttara dētē.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
cms/verbs-webp/121112097.webp
सुंजवणे
दाताला इंजेक्शनाने सुंजवले जाते.
Sun̄javaṇē
dātālā in̄jēkśanānē sun̄javalē jātē.
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
cms/verbs-webp/102728673.webp
वर जाणे
तो पायर्या वर जातो.
Vara jāṇē
tō pāyaryā vara jātō.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
cms/verbs-webp/121520777.webp
उडणे
विमान आत्ताच उडला.
Uḍaṇē
vimāna āttāca uḍalā.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
cms/verbs-webp/101630613.webp
शोधणे
चोर घर शोधतोय.
Śōdhaṇē
cōra ghara śōdhatōya.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
cms/verbs-webp/47969540.webp
अंध होणे
बॅज असलेला माणूस अंध झाला.
Andha hōṇē
bĕja asalēlā māṇūsa andha jhālā.
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.