Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
يناقشون
الزملاء يناقشون المشكلة.
yunaqishun
alzumala‘ yunaqishun almushkilata.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
عاد
عاد البوميرانج.
ead
ead albumiranji.
trở lại
Con lạc đà trở lại.
وصل
وصلت الطائرة في الوقت المحدد.
wasal
wasalat altaayirat fi alwaqt almuhadadi.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
دفع
توقفت السيارة وكان يجب دفعها.
dafae
tawaqafat alsayaarat wakan yajib dafeuha.
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
يزيل
الحفار يزيل التربة.
yuzil
alhifaar yuzil alturbata.
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
عرضت
عرضت أن تسقي الزهور.
earadat
earadat ‘an tusqi alzuhur.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
غسل
الأم تغسل طفلها.
ghusl
al‘umu taghsil tifluha.
rửa
Người mẹ rửa con mình.
يقلل
أحتاج بالتأكيد إلى تقليل تكاليف التدفئة الخاصة بي.
yuqalil
‘ahtaj bialtaakid ‘iilaa taqlil takalif altadfiat alkhasat bi.
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
يقترب
الحلزون يقترب من بعضه البعض.
yaqtarib
alhalazun yaqtarib min baedih albaeda.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
يحمي
يجب حماية الأطفال.
yahmi
yajib himayat al‘atfali.
bảo vệ
Trẻ em phải được bảo vệ.
كتب إلى
كتب لي الأسبوع الماضي.
katab ‘iilaa
kutub li al‘usbue almadi.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.