المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
تغادر
السفينة تغادر الميناء.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
يعانق
يعانق والده العجوز.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
بحث
ما لا تعرفه، عليك البحث عنه.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
جرأوا
جرأوا على القفز من الطائرة.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
يستدعي
المعلم يستدعي الطالب.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
اعتنى
ابننا يعتني جيدًا بسيارته الجديدة.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
فاتتها
فاتتها موعدًا مهمًا.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
فعل
لم يتمكن من فعل شيء بشأن الضرر.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
تحاول أقناع
غالبًا ما تحاول أقناع ابنتها بالأكل.
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
بحث عن
الشرطة تبحث عن الجاني.
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
وصل
وصل في الوقت المحدد.