المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
يأمل
الكثيرون يأملون في مستقبل أفضل في أوروبا.
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
ترك
من فضلك لا تغادر الآن!
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
جلس
تجلس بجانب البحر عند الغروب.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
تطلع
الأطفال دائماً يتطلعون إلى الثلج.
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
ألقى
لا تلقِ أي شيء خارج الدرج!
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
ترك واقفًا
اليوم الكثير يجب عليهم ترك سياراتهم واقفة.
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
من خلق
من خلق الأرض؟
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
يخرج
ماذا يخرج من البيضة؟
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
يزيل
الحفار يزيل التربة.
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
يلاحق
الرعاة يلاحقون الخيول.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
لمس
لمسها بحنان.