Từ vựng
Học động từ – Kurd (Kurmanji)
girtin
Ew perdeyên xwe digire.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
fikir kirin
Wê hertim divê li ser wî fikir bike.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
axivîn
Hevalbend axivîn ser pirsgirêka.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
dûrxistin
Ew bi ereba xwe dûr dike.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
not girtin
Xwendekar notan ji her tiştî ku mamoste dibêje digirin.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
şaş kirin
Wî gelek caran şaş dike dema dixwaze tiştek bifiroşe.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
hêlin
Baran barî û em wan hêlin.
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
rêzkirin
Wî hez dike ku mohrên xwe rêz bike.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
nivîsandin
Ji kerema xwe niha koda nivîse.
nhập
Xin hãy nhập mã ngay bây giờ.
binivîsandin
Wî gotara xwe binivîsand.
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
amade kirin
Ew kekê amade dike.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.