Từ vựng
Học động từ – Kurd (Kurmanji)
hîs kirin
Dayika wî pir hezkirin ji bo zaroka xwe hîs dike.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
şûştin
Di hunera şer de, divê hûn baş şûş bikin.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
anîn
Ferîbendek pako anî.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
kirin
Em gelekî pêşangehên xwe kirine.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
winda kirin
Bisekine, tû domanê xwe winda kiriye!
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
amade kirin
Ew kekê amade dike.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
avîtin
Her du li ser şaxê ne avêtine.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
dûrxistin
Yekî ji xerabe dûr xist.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
ronakirin
Gelek kes li odayê ronakirine.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
tevlî kirin
Hevşêrên nû li jor tevlî dikin.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
birin jor
Ew pako bir jor merdivên.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.