Từ vựng
Học động từ – Kurd (Kurmanji)
hatin
Taksî li rawestgehê hatin.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
qewimîn
Di xewnan de tiştên nesibî qewimîn.
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
koç kirin
Hevşêran me dikoçin.
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
terk kirin
Ew kara xwe terk kir.
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
kuştin
Bakteriyan piştî amadekirinê hatin kuştin.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
hezkirin
Wê çêkolatê ji şîvandina zêdetir hezdike.
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.
kirin
Em gelekî pêşangehên xwe kirine.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
piştrast kirin
Wî xewna baş ji hevîrekê xwe piştrast kir.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
kil kirin
Zarok li di wanê de kil dike.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
birîn
Şêwazên divê bên birîn.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
fêrbûn
Ew wî fêr dike çawa amûreyê xebitîne.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.