Từ vựng
Học động từ – Kurd (Kurmanji)
çûn
Gölê ku li vir bû ku çû?
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
qetandin
Keçik pereyên xwe yên xêlî qetand dibe.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
hev re bûn
Şerê xwe qede bikin û dawî hev re bibin!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
şandin
Ez peyamek ji te re şandim.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
qewimîn
Li ser karê wî tiştekî qewimîye?
xảy ra với
Đã xảy ra chuyện gì với anh ấy trong tai nạn làm việc?
mirin
Gelek mirov di filmê de dimirin.
chết
Nhiều người chết trong phim.
tune bûn
Gelek heywanan îro tune bûne.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
redkirin
Zarok xwarina xwe red dike.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
şûştin
Ez hej naşînim keviran şûştim.
rửa
Tôi không thích rửa chén.
birîn
Kurê me rojnameyê di şilîyê de dibirê.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
hevdu dîtin
Hinek caran ewan li di merdivênê de hevdu dîtin.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.