Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/106851532.webp
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
teineteist vaatama
Nad vaatasid teineteist kaua.
cms/verbs-webp/103797145.webp
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
palkima
Ettevõte soovib rohkem inimesi palkida.
cms/verbs-webp/49585460.webp
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
lõpetama
Kuidas me sellesse olukorda lõpetasime?
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
vallandama
Ülemus on ta vallandanud.
cms/verbs-webp/40632289.webp
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
vestlema
Õpilased ei tohiks tunni ajal vestelda.
cms/verbs-webp/32312845.webp
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
välistama
Grupp välistab ta.
cms/verbs-webp/121264910.webp
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
tükeldama
Salati jaoks tuleb kurki tükeldada.
cms/verbs-webp/99592722.webp
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
moodustama
Me moodustame koos hea meeskonna.
cms/verbs-webp/36406957.webp
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
kinni jääma
Ratas jäi porri kinni.
cms/verbs-webp/120870752.webp
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
välja tõmbama
Kuidas ta selle suure kala välja tõmbab?
cms/verbs-webp/113418367.webp
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
otsustama
Ta ei suuda otsustada, milliseid kingi kanda.
cms/verbs-webp/129945570.webp
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
vastama
Ta vastas küsimusega.