Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
teadma
Lapsed on väga uudishimulikud ja teavad juba palju.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
ära jooksma
Meie kass jooksis ära.
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
läbi saama
Lõpetage oma tüli ja hakkake juba läbi saama!
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
sorteerima
Talle meeldib oma marke sorteerida.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
kauplema
Inimesed kauplevad kasutatud mööbliga.
vào
Mời vào!
sisse tulema
Tule sisse!
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
vajama
Mul on janu, mul on vett vaja!
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
sööma
Mida me täna sööma tahame?
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
sõitma ümber
Autod sõidavad ringis.
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
nimetama
Kui palju riike oskad sa nimetada?
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
vajama
Sul on rehvi vahetamiseks tõstukit vaja.