Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
andestama
Ma annan talle võlad andeks.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
lamama
Lapsed lamavad koos rohus.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
sünnitama
Ta sünnitas tervisliku lapse.
nằm
Một viên ngọc trai nằm bên trong vỏ sò.
asuma
Pärl asub kestas.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
kohtuma
Mõnikord kohtuvad nad trepikojas.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
parkima
Jalgrattad on maja ees parkitud.
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
avama
Seifi saab avada salakoodiga.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
vaatama
Ta vaatab binokliga.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
ette võtma
Olen ette võtnud palju reise.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
väljuma
Ta väljub autost.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
üllatama
Ta üllatas oma vanemaid kingitusega.