Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/90032573.webp
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
teadma
Lapsed on väga uudishimulikud ja teavad juba palju.
cms/verbs-webp/43956783.webp
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
ära jooksma
Meie kass jooksis ära.
cms/verbs-webp/85191995.webp
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
läbi saama
Lõpetage oma tüli ja hakkake juba läbi saama!
cms/verbs-webp/40946954.webp
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
sorteerima
Talle meeldib oma marke sorteerida.
cms/verbs-webp/98294156.webp
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
kauplema
Inimesed kauplevad kasutatud mööbliga.
cms/verbs-webp/58883525.webp
vào
Mời vào!
sisse tulema
Tule sisse!
cms/verbs-webp/79404404.webp
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
vajama
Mul on janu, mul on vett vaja!
cms/verbs-webp/119747108.webp
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
sööma
Mida me täna sööma tahame?
cms/verbs-webp/93697965.webp
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
sõitma ümber
Autod sõidavad ringis.
cms/verbs-webp/98977786.webp
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
nimetama
Kui palju riike oskad sa nimetada?
cms/verbs-webp/74693823.webp
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
vajama
Sul on rehvi vahetamiseks tõstukit vaja.
cms/verbs-webp/61389443.webp
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
lamama
Lapsed lamavad koos rohus.