Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/86710576.webp
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
lahkuma
Meie puhkusekülalised lahkusid eile.
cms/verbs-webp/47969540.webp
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
pimedaks jääma
Mees märkidega on jäänud pimedaks.
cms/verbs-webp/100965244.webp
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
alla vaatama
Ta vaatab alla orgu.
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
edendama
Peame edendama alternatiive autoliiklusele.
cms/verbs-webp/120086715.webp
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
lõpetama
Kas saad pusle lõpetada?
cms/verbs-webp/73649332.webp
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
karjuma
Kui soovid, et sind kuuldaks, pead oma sõnumit valjult karjuma.
cms/verbs-webp/123237946.webp
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
juhtuma
Siin on juhtunud õnnetus.
cms/verbs-webp/91930542.webp
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
peatama
Politseinaine peatab auto.
cms/verbs-webp/73751556.webp
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
palvetama
Ta palvetab vaikselt.
cms/verbs-webp/44127338.webp
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
loobuma
Ta loobus oma tööst.
cms/verbs-webp/65199280.webp
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
järele jooksma
Ema jookseb oma poja järele.
cms/verbs-webp/89025699.webp
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
kandma
Eesel kannab rasket koormat.