Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/123953850.webp
päästma
Arstid suutsid ta elu päästa.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
cms/verbs-webp/121670222.webp
järgima
Tibud järgnevad alati oma emale.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
cms/verbs-webp/101709371.webp
tootma
Robottidega saab odavamalt toota.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
cms/verbs-webp/80357001.webp
sünnitama
Ta sünnitas tervisliku lapse.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
cms/verbs-webp/120368888.webp
rääkima
Ta rääkis mulle saladuse.
nói
Cô ấy đã nói một bí mật cho tôi.
cms/verbs-webp/23257104.webp
lükkama
Nad lükkasid mehe vette.
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
cms/verbs-webp/116519780.webp
välja jooksma
Ta jookseb uute kingadega välja.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
cms/verbs-webp/99725221.webp
valetama
Mõnikord tuleb hädaolukorras valetada.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/46602585.webp
transportima
Me transpordime jalgrattaid auto katuse peal.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
cms/verbs-webp/87142242.webp
allapoole rippuma
Võrkkiik ripub laest alla.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
cms/verbs-webp/85968175.webp
kahjustama
Õnnetuses said kahjustada kaks autot.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
cms/verbs-webp/74908730.webp
põhjustama
Liiga paljud inimesed põhjustavad kiiresti kaose.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.