Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/119425480.webp
mõtlema
Malet mängides pead sa palju mõtlema.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
cms/verbs-webp/121670222.webp
järgima
Tibud järgnevad alati oma emale.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
cms/verbs-webp/121870340.webp
jooksma
Sportlane jookseb.
chạy
Vận động viên chạy.
cms/verbs-webp/89636007.webp
allkirjastama
Ta allkirjastas lepingu.
Anh ấy đã ký hợp đồng.
cms/verbs-webp/112444566.webp
rääkima
Keegi peaks temaga rääkima; ta on nii üksildane.
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
cms/verbs-webp/102677982.webp
tundma
Ta tunneb beebit oma kõhus.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
cms/verbs-webp/40632289.webp
vestlema
Õpilased ei tohiks tunni ajal vestelda.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
cms/verbs-webp/110641210.webp
erutama
Maastik erutas teda.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
cms/verbs-webp/102397678.webp
avaldama
Reklaami avaldatakse sageli ajalehtedes.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
cms/verbs-webp/67955103.webp
sööma
Kanad söövad teri.
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
cms/verbs-webp/84850955.webp
muutma
Kliimamuutuste tõttu on palju muutunud.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
cms/verbs-webp/88615590.webp
kirjeldama
Kuidas saab värve kirjeldada?
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?