Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/105224098.webp
kinnitama
Ta sai kinnitada oma abikaasale hea uudise.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
cms/verbs-webp/93393807.webp
juhtuma
Unenägudes juhtub kummalisi asju.
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
cms/verbs-webp/111792187.webp
valima
Õige valiku tegemine on raske.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
cms/verbs-webp/47225563.webp
kaasa mõtlema
Kaardimängudes pead sa kaasa mõtlema.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
cms/verbs-webp/119493396.webp
üles ehitama
Nad on palju koos üles ehitanud.
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
cms/verbs-webp/110045269.webp
lõpetama
Ta lõpetab oma jooksuringi iga päev.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
cms/verbs-webp/113393913.webp
peatuma
Taksod on peatuses peatunud.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
cms/verbs-webp/132125626.webp
veenma
Ta peab sageli veenma oma tütart sööma.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
cms/verbs-webp/113136810.webp
ära saatma
See pakend saadetakse varsti ära.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
cms/verbs-webp/85010406.webp
üle hüppama
Sportlane peab takistuse üle hüppama.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
cms/verbs-webp/68435277.webp
tulema
Mul on hea meel, et sa tulid!
đến
Mình vui vì bạn đã đến!
cms/verbs-webp/40094762.webp
äratama
Äratuskell äratab teda kell 10 hommikul.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.